Trung tâm nghiên cứu và ứng dụng thuốc dân tộc

Nâng tầm giá trị y học Dân tộc

Bệnh viện Quận 9



Bệnh viện Quận 9 nằm trên số 387 đường Lê Văn Việt, KP2, phường Tăng Nhơn Phú A, quận 9, thành phố Hồ Chí Minh. Bệnh viện hoạt động dưới sự quản lý của Ủy ban Nhân dân Quận 9.

Bệnh viện Quận 9
Thông tin chi tiết về dịch vụ, chi phí khám chữa bệnh và đội ngũ y bác sĩ tại Bệnh viện Quận 9

Giới thiệu về Bệnh viện Quận 9

Bệnh viện Quận 9 được thành lập và đi vào hoạt động nhằm sắp xếp lại Trung tâm Y tế quận 9. Bệnh viện được xây dựng với sức chứa khoảng 500 lượt thăm khám và điều trị đối với bệnh nhân ngoại trú, 100 lượt thăm khám đối với bệnh nhân nội trú và 100 lượt bệnh nhân cấp cứu. Bên cạnh đó bệnh viện còn trang bị hơn 100 giường bệnh cùng với nhiều khoa, ban khác nhau giúp hỗ trợ quá trình thăm khám, điều trị cho các bệnh nhân trên địa bàn quận 9 và những khu vực lân cận khác.

Ngoài ra bệnh viện còn là nơi tập trung đội ngũ bác sĩ có chuyên môn cao, dày dặn kinh nghiệm. Đội ngũ y tá làm việc nhiệt tình, tận tâm trong công việc, thân thiện và luôn sẵn sàng trả lời những thắc mắc, đáp ứng yêu cầu của bệnh nhân. Hơn thế, hệ thống máy móc hiện đại và trang thiết bị y khoa đạt chuẩn quốc tế còn giúp quá trình thăm khám và điều trị trở nên tốt hơn, đạt hiệu quả hơn.

Đội ngũ bác sĩ

Đội ngũ bác sĩ tại Bệnh viện Quận 9 đều là những người có nhiều năm kinh nghiệm trong lĩnh vực y tế, có trình độ chuyên môn cao, giàu y đức, luôn tận tâm và có trách nhiệm.

Đội ngũ bác sĩ tại bệnh viện bao gồm:

Bác sĩ Nguyễn Khoa Lý

  • Bác sĩ chuyên khoa II
  • Giám đốc Bệnh viện Quận 9

Bác sĩ Phan Thị Thanh

  • Phó giám đốc Bệnh viện Quận 9
  • Bác sĩ điều trị công tác tại khoa Khám bệnh – Bệnh viện Quận 9.

Bác sĩ Nguyễn Thị Huệ

  • Bác sĩ điều trị công tác tại khoa Sản phụ – Bệnh viện Quận 9
  • Tốt nghiệp Bác sĩ chuyên ngành Sản phụ khoa

Bác sĩ Phạm Văn Trương

  • Bác sĩ khoa Ngoại tổng hợp công tác tại bệnh viện quận 9
  • Bác sĩ điều trị chuyên khoa Ngoại Cơ Xương Khớp, Ngoại Thận – Tiết niệu, Ngoại Tiêu hóa – Gan mật, Ngoại Thần kinh, Ngoại Hô hấp, Ngoại Tim mạch tại Bệnh viện Quận 9.

Bác sĩ Đặng Thị Kim Chi – Bác sĩ điều trị làm việc tại khoa Nội Nhi – Bệnh viện Quận 9.

Bác sĩ Võ Thị Hồng Phương

  • Trưởng khoa Nội nhi công tác tại Bệnh viện Quận 9
  • Tốt nghiệp Bác sĩ chuyên ngành Nội nhi tại trường Đại học Y Dược thành phố Hồ Chí Minh.

Bác sĩ Nguyễn Tiến Dũng

  • Bác sĩ điều trị làm việc tại khoa Hồi sức cấp cứu – Bệnh viện Quận 9
  • Tốt nghiệp Bác sĩ chuyên khoa Hồi sức – Cấp cứu tại trường Đại học Y Dược thành phố Hồ Chí Minh.

Bác sĩ Nguyễn Trọng Việt – Trưởng khoa Khám bệnh công tác tại Bệnh viện Quận 9.

Cơ sở vật chất

Bệnh viện Quận 9 trang bị hệ thống máy móc hiện đại, đầy đủ thiết bị y tế chuyên dụng giúp hỗ trợ tốt quá trình thăm khám và điều trị cho bệnh nhân.

Cơ sở vật chất tại Bệnh viện Quận 9
Bệnh viện Quận 9 đầu tư trang bị hệ thống máy móc hiện đại, thiết bị y khoa tiên tiến giúp quá trình khám chữa bệnh trở nên tốt hơn

Bệnh viện bao gồm cơ sở vật chất và trang thiết bị sau đây:

  • Hệ thống máy siêu âm màu 4D có màn hình LCD
  • Hệ thống máy siêu âm trắng đen 2D
  • Hệ thống X-Quang kỹ thuật số cao tầng ít gây ảnh hưởng đến sức khỏe
  • Hệ thống phẫu thuật nội soi
  • Máy cắt đốt cao tầng
  • Hệ thống gây mê khép kín
  • Hệ thống máy gây mê hỗ trợ thở
  • Máy nội soi dạ dày
  • Hệ thống nội soi tai mũi họng
  • Hệ thống siêu âm đầu dò
  • Hệ thống xét nghiệm máu, huyết tương công nghệ cao.

Chuyên khoa

Bệnh viện Quận 9 bao gồm những chuyên khoa:

  • Khoa khám bệnh
  • Khoa Hồi sức cấp cứu
  • Khoa Phụ sản
  • Khoa Nhi
  • Khoa Ngoại tổng hợp
  • Khoa Nội tổng hợp
  • Khoa Gây mê hồi sức
  • Khoa Răng Hàm Mặt
  • Khoa Y học dân tộc và Phục hồi chức năng
  • Liên chuyên khoa bao gồm khoa Mắt và khoa Tai Mũi Họng
  • Khoa Xét nghiệm
  • Khoa Chẩn đoán hình ảnh
  • Khoa Dược.

Quy trình khám chữa bệnh

Các bước cơ bản trong quy trình khám chữa bệnh tại Bệnh viện Quận 9 như sau:

Quy trình khám chữa bệnh đối với bệnh nhân không có bảo hiểm y tế

Bước 1: Bệnh nhân đến bệnh viện, đăng ký và lấy số thứ tự khám bệnh tại quầy tiếp nhận thông tin

Bước 2: Bệnh nhân đến phòng khám bệnh, ngồi ghế và chờ gọi tên theo số thứ tự

Bước 3: Khám lâm sàng cùng với bác sĩ chuyên khoa khi tới lượt

Bước 4: Nếu không có chỉ định cận lâm sàng:

  • Bệnh nhân nhận toa thuốc từ bác sĩ, đồng thời nhận lịch tái khám (nếu có)
  • Đóng tiền và mua thuốc tại tầng trệt.

Bước 5: Nếu có chỉ định cận lâm sàng từ bác sĩ chuyên khoa:

  • Bệnh nhân thực hiện đóng chi phí cận lâm sàng tại quầy thu phí
  • Kết hợp cùng kỹ thuật viên thực hiện các dịch vụ cận lâm sàng
  • Nhận kết quả
  • Quay lại phòng khám để bác sĩ chuyên khoa xem xét và chẩn đoán bệnh.

Bước 7: Nhận phác đồ điều trị, toa thuốc và lịch tái khám từ bác sĩ

Bước 8: Bệnh nhân đóng tiền và mua thuốc tại tầng trệt.

Quy trình khám chữa bệnh đối với bệnh nhân có bảo hiểm y tế

Bước 1: Bệnh nhân đến bệnh viện, đăng ký và lấy số thứ tự khám bệnh tại quầy tiếp nhận thông tin

Bước 2: Xuất trình bảo hiểm y tế và giấy CMND

Bước 3: Bệnh nhân đến phòng khám bệnh, ngồi ghế và chờ gọi tên theo số thứ tự

Bước 4: Khám lâm sàng cùng với bác sĩ chuyên khoa

Bước 5: Nếu không có chỉ định cận lâm sàng:

  • Bệnh nhân nhận toa thuốc từ bác sĩ và lịch tái khám (nếu có)
  • Đóng tiền chênh lệch tai quầy thu phí và nhận số thứ tự lãnh thuốc
  • Nhận thuốc tại quầy dược BHYT.

Bước 6: Nếu có chỉ định cận lâm sàng từ bác sĩ chuyên khoa:

  • Bệnh nhân thực hiện đóng dấu cận lâm sàng tại quầy thu phí
  • Kết hợp cùng kỹ thuật viên thực hiện các dịch vụ cận lâm sàng
  • Nhận kết quả
  • Quay lại phòng khám để bác sĩ chuyên khoa xem xét và chẩn đoán bệnh.

Bước 7: Nhận phác đồ điều trị, toa thuốc và lịch tái khám từ bác sĩ

Bước 8: Đóng tiền chênh lệch tai quầy thu phí và nhận số thứ tự lãnh thuốc

Bước 9: Nhận thuốc tại quầy dược BHYT.

Bảng giá dịch vụ y tế

Bệnh viện Quận 9 cung cấp bảng giá dịch vụ y tế đối với bệnh nhân có bảo hiểm y tế, bảng giá dịch vụ y tế đối với bệnh nhân không có bảo hiểm y tế và bảng giá khám chữa bệnh theo yêu cầu với mức chi phí tương đối hợp lý.

Bảng giá dịch vụ y tế tại Bệnh viện Quận 9
Bảng giá dịch vụ y tế tại Bệnh viện Quận 9

Cụ thể bảng giá dịch vụ y tế tại bệnh viện như sau:

BẢNG GIÁ KHÁM CHỮA BỆNH CHO ĐỐI TƯỢNG BẢO HIỂM Y TẾ

Dịch vụ Đơn vị Chi phí (VNĐ) Ghi chú
KHÁM BỆNH
Khám mắt Lần 26,200
Khám Mắt Lần 7,860 Khám lần 2
Khám Nội Lần 26,200
Khám Nội Lần 7,860 Khám lần 2
Khám Nội Lần 26,200 BSGĐ
Khám Nội Lần 26,200 Khám bệnh trong trường hợp khám ngoài giờ có BHYT
Khám Nhi Lần 26,200
Khám Phụ sản Lần 26,200
Khám Phụ sản Lần 7,860 Khám lần 2
Khám Nội tiết Lần 26,200
Khám Nội tiết Lần 7,860 Khám lần 2
Khám Răng hàm mặt Lần 26,200
Khám Răng hàm mặt Lần 7,860 Khám lần 2
Khám Tai mũi họng Lần 26,200
Khám Tai mũi họng Lần 7,860 Khám lần 2
NỘI SOI Lần
Thực hiện nội soi thực quản, dạ dày, tá tràng Lần 231,000
Thực hiện nội soi mũi Lần 70,000
Thực hiện nội soi tai Lần 70,000
Điện tim thường Lần 30,000
Thực hiện soi cổ tử cung Lần 58,900
SIÊU ÂM
Siêu âm cơ phần mềm vùng cổ mặt Lần 38,000
Siêu âm các tuyến nước bọt Lần 38,000
Siêu âm Doppler tim Lần 211,000
Siêu âm Doppler mạch máu Lần 211,000
Siêu âm Doppler động mạch, tĩnh mạch chi dưới Lần 211,000
Siêu âm hạch vùng cổ Lần 38,000
Siêu âm dương vật Lần
Siêu âm ổ bụng Lần 38,000 Bao gồm siêu âm gan mật, tụy, lách, thận, bàng quang
Siêu âm hệ tiết niệu Lần 38,000 Bao gồm siêu âm thận, tuyến thượng thận, bàng quang,
tiền liệt tuyến
Siêu âm phần mềm Lần 38,000 Bao gồm siêu âm da, tổ chức dưới da, cơ…
Siêu âm thai Lần 38,000 Bao gồm siêu âm thai, nhau thai, nuớc ối
Siêu âm thai nhi trong 3 tháng đầu Lần 38,000
Siêu âm thai nhi trong 3 tháng giữa Lần 38,000
Siêu âm thai nhi trong 3 tháng cuối Lần 38,000
Siêu âm tinh hoàn hai bên Lần 38,000
Siêu âm tử cung buồng trứng qua đường âm đạo Lần 176,000 Thai nguy cơ
Siêu âm tim cấp cứu tại giường Lần 211,000
Siêu âm tuyến vú hai bên Lần 38,000
Siêu âm tuyến giáp Lần 38,000
Siêu âm tử cung buồng trứng qua đường bụng Lần 38,000
Siêu âm tử cung phần phụ Lần 38,000
CHỤP X-QUANG
Chụp Xquang Blondeau Lần 62,000 Blondeau-Hirtz số hóa 01 phim
Chụp Xquang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng Lần 62,000 Số hóa 01 phim
Chụp Xquang cột sống cổ C1-C2 Lần 62,000 Số hóa 01 phim
Chụp Xquang cột sống cổ C1-C2 Lần 62,000 Số hóa 01 phim
Chụp Xquang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng Lần 62,000 Số hóa 01 phim
Chụp Xquang cột sống cổ chếch hai bên Lần 62,000 Số hóa 01 phim
Chụp Xquang cột sống cổ thẳng nghiêng Lần 62,000 Số hóa 01 phim
Chụp Xquang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng Lần 62,000 Số hóa 01 phim
Chụp Xquang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch Lần 62,000 Số hóa 01 phim
Chụp Xquang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng Lần 62,000 Cột sống số hóa 01 phim
Chụp Xquang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch Lần 62,000 Xương khớp gối phải số hóa 01 phim
Chụp Xquang hốc mắt thẳng nghiêng Lần 62,000 Số hóa 01 phim
Chụp Xquang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch Lần 62,000 Khớp khuỷu tay phải số hóa 01 phim
Chụp Xquang khớp háng nghiêng Lần 62,000 Số hóa 01 phim
Chụp Xquang khớp vai thẳng Lần 62,000 Xương khớp vai trái số hóa 01 phim
Chụp Xquang răng cận chóp Lần 17.000 Periapical
Chụp Xquang sọ thẳng/nghiêng Lần 62,000 Số hóa 01 phim
Chụp Xquang răng cận chóp Lần 62,000
Chụp Xquang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc
chếch
Lần 62,000 Bàn ngón tay trái/phải số hóa 1 phim
Chụp Xquang xương cẳng chân thẳng nghiêng Lần 62,000 Chân phải/trái số hóa 1 phim
Chụp Xquang xương cẳng tay thẳng nghiêng Lần 62,000 Tay phải/trái số hóa 1 phim
PHẪU THUẬT
Phẫu thuật cắt cụt cẳng tay, cánh tay Lần 3,640,000
Phẫu thuật cắt cụt chi Lần 3,640,000
Phẫu thuật cắt lọc, xử lý vết thương tầng sinh môn đơn giản Lần 2,147,000
Phẫu thuật chuyển giường thần kinh trụ Lần 2,167,000
Phẫu thuật chích, dẫn lưu áp xe cạnh hậu môn đơn giản Lần 2,461,000
Phẫu thuật cắt u nhú ống hậu môn Lần 1,136,000 Condylome
Phẫu thuật cố định nẹp vít gãy hai xương cẳng tay Lần 3,609,000
Phẫu thuật đặt lại khớp găm kim cổ xương cánh tay Lần 3,850,000
Phẫu thuật đặt lại khớp, găm kim cố định Lần 3,850,000 Buộc vòng chỉ thép
Phẫu thuật điều trị apxe tồn dư, dẫn lưu ổ bụng Lần 2,709,000
Phẫu thuật đặt võng nâng cổ bàng quang (Sling) trong tiểu không kiểm soát khi gắng sức Lần 1,793,000
Phẫu thuật khâu phục hồi thành bụng do toác vết mổ Lần 2,540,000
Phẫu thuật kết hợp xương gãy lồi cầu ngoài xương cánh tay Lần 3,850,000
Phẫu thuật kết hợp xương bằng K.Wire điều trị gãy trên lồi
cầu xương cánh tay
Lần 3,850,000
Phẫu thuật gỡ dính gân duỗi Lần 2,657,000
Phẫu thuật gỡ dính gân gấp Lần 2,657,000
Phẫu thuật lấy xương chết, nạo viêm Lần 2,752,000
Phẫu thuật lấy dị vật trong phổi – màng phổi Lần 6,404,000
Phẫu thuật KHX gãy xương đòn Lần 3,609,000
Phẫu thuật KHX gãy ròng rọc xương cánh tay Lần 3,690,000
Phẫu thuật nội soi cắt ruột thừa + rửa bụng Lần 2,463,000
Phẫu thuật nội soi cắt u lành tính thanh quản bằng
Microdebrider
Lần 4,009,000 Hummer
Phẫu thuật nội soi cắt u lành tính thanh quản bằng Laser Lần 4,009,000
Hút thai + Triệt sản qua đường rạch nhỏ Lần 2,728,000
Khâu tử cung do nạo thủng Lần 2,673,000
Làm lại vết mổ thành bụng (bục, tụ máu, nhiễm khuẩn…) sau phẫu thuật sản phụ khoa Lần 2,524,000
Khâu rách cùng đồ âm đạo Lần 2,673,000

BẢNG GIÁ KHÁM CHỮA BỆNH CHO ĐỐI TƯỢNG KHÔNG CÓ BẢO HIỂM Y TẾ

Dịch vụ Đơn vị Chi phí (VNĐ) Ghi chú
KHÁM BỆNH
Khám bệnh ngoài giờ Lần 70.000
Khám cận lâm sàng Lần 260.000 Khám sức khỏe đi làm
Khám di chúc Lần 100.000
hám cấp giấy chứng nhận thương tích Lần 100.000
Khám Mắt Lần 31.000
Khám Mắt Lần 31.000 Khám lần 2
Khám Nhi Lần 31.000
Khám Nội Lần 31.000
Khám Nội Lần 31.000 Khám lần 2
Khám Nội Lần 70.000 BSGĐ
Khám Nội Lần 43.800 Phụ thu ngoài giờ
Khám Ngoại Lần 31.000
Khám Ngoại Lần 31.000 Khám lần 2
Khám Răng hàm mặt Lần 31.000
Khám Răng hàm mặt Lần 31.000 Khám lần 2
Khám sức khỏe kết hôn Lần 270.000
Khám sức khỏe mầm non Lần 20.000
NỘI SOI
Thực hiện nội soi họng thanh quản Lần 100.000
Thực hiện nội soi tai Lần 70.000
Thực hiện nội soi mũi Lần 70.000
Thực hiện nội soi thực quản, dạ dày, tá tràng Lần 231.000
Thực hiện soi cổ tử cung Lần 58.900
Thử test clotest Lần 20.000 Thử để nội soi dạ dày tá tràng
SIÊU ÂM
Siêu âm Lần 27.000 Phụ thu ngoài giờ
Siêu âm các tuyến nước bọt Lần 49.000
Siêu âm cơ phần mềm vùng cổ mặt Lần 49.000
Siêu âm độ mờ da gáy Lần 200.000
Siêu âm Doppler mạch máu Lần 211.000
Siêu âm doppler mach máu chi trên Lần 211.000
Siêu âm Doppler động mạch, tĩnh mạch chi dưới Lần 211.000
Siêu âm doppler mạch máu động mạch cảnh Lần 211.000
Siêu âm Doppler tim Lần 211.000
Siêu âm doppler mach máu tử cung buồng trứng Lần 211.000
Siêu âm dương vật Lần 49.000
Siêu âm hạch vùng cổ Lần 49.000
Siêu âm hệ tiết niệu Lần 49.000 Bao gồm siêu âm thận, tuyến thượng thận, bàng quang, tiền liệt tuyến
Siêu âm ổ bụng Lần 49.000 Bao gồm siêu âm gan mật, tụy, lách, thận, bàng quang
Siêu âm phần mềm Lần 49.000 Bao gồm siêu âm da, tổ chức dưới da, cơ…
Siêu âm thai Lần 49.000 Bao gồm siêu âm thai, nhau thai, nuớc ối
Siêu âm thai nhi trong 3 tháng đầu Lần 49.000
Siêu âm thai nhi trong 3 tháng giữa Lần 49.000
Siêu âm thai nhi trong 3 tháng cuối Lần 49.000
Siêu âm tinh hoàn hai bên Lần 49.000
Siêu âm tử cung buồng trứng qua đường âm đạo Lần 176.000 Thai nguy cơ
Siêu âm tim cấp cứu tại giường Lần 211,000
Siêu âm tuyến vú hai bên Lần 49.000
Siêu âm tuyến giáp Lần 49.000
Siêu âm tử cung buồng trứng qua đường bụng Lần 49.000
Siêu âm tử cung phần phụ Lần 49.000
CHỤP X-QUANG
Chụp Xquang Blondeau Lần 62,000 Blondeau-Hirtz số hóa 01 phim
Chụp Xquang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng Lần 62,000 Số hóa 01 phim
Chụp Xquang cột sống cổ C1-C2 Lần 62,000 Số hóa 01 phim
Chụp Xquang cột sống cổ C1-C2 Lần 62,000 Số hóa 01 phim
Chụp Xquang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng Lần 62,000 Số hóa 01 phim
Chụp Xquang cột sống cổ chếch hai bên Lần 62,000 Số hóa 01 phim
Chụp Xquang cột sống cổ thẳng nghiêng Lần 62,000 Số hóa 01 phim
Chụp Xquang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng Lần 62,000 Số hóa 01 phim
Chụp Xquang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch Lần 62,000 Số hóa 01 phim
Chụp Xquang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng Lần 62,000 Cột sống số hóa 01 phim
Chụp Xquang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch Lần 62,000 Xương khớp gối phải số hóa 01 phim
Chụp Xquang hốc mắt thẳng nghiêng Lần 62,000 Số hóa 01 phim
Chụp Xquang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch Lần 62,000 Khớp khuỷu tay phải số hóa 01 phim
Chụp Xquang khớp háng nghiêng Lần 62,000 Số hóa 01 phim
Chụp Xquang khớp vai thẳng Lần 62,000 Xương khớp vai trái số hóa 01 phim
Chụp Xquang răng cận chóp Lần 17.000 Periapical
Chụp Xquang sọ thẳng/nghiêng Lần 62,000 Số hóa 01 phim
Chụp Xquang răng cận chóp Lần 62,000
Chụp Xquang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch Lần 62,000 Bàn ngón tay trái/phải số hóa 1 phim
Chụp Xquang xương cẳng chân thẳng nghiêng Lần 62,000 Chân phải/trái số hóa 1 phim
Chụp Xquang xương cẳng tay thẳng nghiêng Lần 62,000 Tay phải/trái số hóa 1 phim
PHẪU THUẬT
Thực hiện phẫu thuật cắt trĩ ngoại, cắt da thừa Lần 1.500.000 Phụ thu dịch vụ
Thực hiện phẫu thuật cắt trĩ kinh điển có sử dụng dụng cụ hỗ trợ Lần 2.461.000
Thực hiện phẫu thuật cắt trĩ vòng Lần 2.500.000 Phụ thu dịch vụ
Thực hiện phẫu thuật cắt u thành bụng Lần 1.793.000
Thực hiện phẫu thuật cắt u nhú ống hậu môn Lần 1.136.000
Thực hiện phẫu thuật chích, dẫn lưu áp xe cạnh hậu môn đơn
giản
Lần 2.461.000
Thực hiện phẫu thuật chỉnh hình họng màn hầu lưỡi gà Lần 2.000.000 UPPP
Thực hiện phẫu thuật dẫn lưu tối thiểu khoang màng phổi Lần 1.800.000 Phụ thu dịch vụ
Thực hiện phẫu thuật đặt lại khớp găm kim cổ xương cánh tay Lần 3.850.000
Thực hiện phẫu thuật đặt lại khớp, găm kim cố định Lần 3.850.000 Buộc vòng chỉ thép
Thực hiện phẫu thuật đặt võng nâng cổ bàng quang (Sling) trong tiểu không kiểm soát khi gắng sức Lần 1.793.000
Thực hiện phẫu thuật điều trị apxe tồn dư, dẫn lưu ổ bụng Lần 2.709.000
Thực hiện phẫu thuật điều trị giãn tĩnh mạch thừng tinh mổ hở Lần 2.000.000 Phụ thu dịch vụ
Thực hiện phẫu thuật điều trị hội chứng chền ép thần kinh trụ Lần 2.167.000
Thực hiện phẫu thuật điều trị hội chứng chền ép thần kinh quay Lần 2.167.000
Thực hiện phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp
Bassini
Lần 3157.000 Phụ thu dịch vụ
Thực hiện phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp kết hợp Bassini và Shouldice Lần 3.157.000
Thực hiện phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn mổ hở Lần 2.500.000 Phụ thu dịch vụ
Thực hiện phẫu thuật gãy đốt bàn ngón tay kết hợp xương với
Kirschner hoặc nẹp vít
Lần 3.609.000
Thực hiện phẫu thuật gỡ dính gân gấp Lần 2.657.000
Thực hiện phẫu thuật gỡ dính gân duỗi Lần 2.657.000
Thực hiện phẫu thuật kết hợp xương gãy lồi cầu ngoài xương
cánh tay
Lần 3.850.000
Thực hiện phẫu thuật kết hợp xương gãy 2 xương cẳng tay Lần 3.609.000
Thực hiện phẫu thuật khâu phục hồi thành bụng do toác vết mổ Lần 2.540.000
Thực hiện phẫu thuật KHX gãy 1/3 xương cánh tay Lần 3.609.000
Thực hiện phẫu thuật KHX gãy bánh chè Lần 3.850.000
Thực hiện phẫu thuật KHX gãy đài quay Lần 3.609.000
Thực hiện phẫu thuật KHX gãy đầu dưới xương quay Lần 3.609.000
Thực hiện phẫu thuật KHX gãy lồi cầu ngoài xương cánh tay Lần 3.609.000
Thực hiện phẫu thuật KHX gãy mắt cá trong Lần 3.609.000
Thực hiện phẫu thuật KHX gãy mắt cá ngoài Lần 3.609.000
Thực hiện phẫu thuật KHX gãy ròng rọc xương cánh tay Lần 3.609.000
Thực hiện phẫu thuật KHX gãy thân xương chày Lần 3.609.000
Thực hiện phẫu thuật làm sạch ổ khớp Lần 2.657.000
Thực hiện phẫu thuật nội soi cắt ruột thừa + rửa bụng Lần 1.793.000
Thực hiện phẫu thuật nội soi cắt tinh hoàn trong ổ bụng Lần 1.400.000
Thực hiện phẫu thuật tháo khớp chi Lần 3.640.000
Thực hiện phẫu thuật vết thương khớp Lần 2.657.000

BẢNG GIÁ KHÁM CHỮA BỆNH THEO YÊU CẦU

Dịch vụ Đơn vị Chi phí (VNĐ) Ghi chú
Khám bệnh ngoài giờ Lần 70.000
Khám sản Lần 43.800 Phụ thu dịch vụ
Khám nội Lần 43.800 Phụ thu ngoài giờ
Thực hiện chích áp xe phần mềm lớn Lần 1.136.000
Thực hiện cắt u phần mềm Lần 1.200.000
Chiếu đèn vàng da cho trẻ sơ sinh Lần 30.000
Thực hiện chụp cổng hưởng từ đốt sống cổ Lần 2.336.000 0.2 – 1.5T
Có cảng quang
Thực hiện chụp cổng hưởng từ đốt sống cổ Lần 1.754.000 0.2 – 1.5T
Không có cảng quang
Thực hiện chụp cộng hưởng từ cốt sống ngực Lần 2.336.000 0.2 – 1.5T
Có cảng quang
Thực hiện chụp cộng hưởng từ cốt sống ngực Lần 1.754.000 0.2 – 1.5T
Không có cảng quang
Thực hiện chụp cổng hưởng từ cốt sống thắt lưng Lần 2.336.000 0.2 – 1.5T
Có cảng quang
Thực hiện chụp cổng hưởng từ cốt sống thắt lưng Lần 1.754.000 0.2 – 1.5T
Không có cảng quang
Thực hiện siêu âm 4D Lần 450.000
Thực hiện siêu âm hình thái học Lần 200.000
Thực hiện siêu âm độ mờ da gáy Lần 200.000
Thực hiện hút thai từ 6 đến dưới 7 tuần Lần 600.000
Thực hiện hút thai từ 7 đến dưới 8 tuần Lần 700.000
Thực hiện hút thai từ 8 đến dưới 9 tuần Lần 800.000
Thực hiện hút thai từ 9 đến dưới 10 tuần Lần 900.000
Thực hiện hút thai trên 10 tuần Lần 1.000.000
Thực hiện hút kiểm tra lòng tử cung Lần 500.000
Làm thuốc âm đạo Lần 5.000
Lấy vòng có dây Lần 30.000
Lấy vòng mất dây Lần 500.000
May thẩm mỹ Lần 1.500.000
Thực hiện phá thai nội khoa Lần 600.000
Thực hiện phẫu thuật lấy thai lần đầu Lần 2.500.000
Thực hiện phẫu thuật lấy thai lần hai trở lên Lần 2.773.000
Thận nhân tạo thường qui chênh lệch Lần 100.000
Thực hiện nội soi can thiệp cắt gấp bã thức ăn dạ dày Lần 2.191.000
Thực hiện nội soi can thiệp làm clotest chẩn đoán nhiễm H.Pylori Lần 410.000
Thực hiện nội soi can thiệp – Tiêm cầm máu Lần 2.191.000
Thực hiện phẫu thuật cắt Polyp cổ tử cung Lần 2.000.000

Thời gian làm việc

Bệnh viện Quận 9 làm việc từ thứ hai đến thứ bảy hàng tuần với thời gian giao động như sau:

  • Từ thứ hai đến thứ sáu: Buổi sáng làm việc từ 7h – 11h30, buổi chiều làm việc từ 13h – 16h30
  • Thứ bảy: Làm việc từ 7h – 11h30.

Thông tin liên hệ

Để đặt lịch thăm khám và điều trị tại Bệnh viện Quận 9 hoặc muốn tìm hiểu thêm thông tin về dịch vụ, chi phí điều trị, bệnh nhân liên hệ với bệnh viện theo thông tin dưới đây:

Địa chỉ: Số 387 đường Lê Văn Việt, KP2, phường Tăng Nhơn Phú A, quận 9, thành phố Hồ Chí Minh

Số điện thoại: 02838973628

Đường dây nóng: 0966691010

Email: bv.q9@tphcm.gov.vn

Xem đường đi đến Bệnh viện Quận 9

Những thông tin về Bệnh viện quận 9 trong bài viết chỉ mang tính chất tổng hợp và tham khảo. Để biết thêm thông tin về bệnh viện, giải đáp những thắc mắc về dịch vụ, chi phí thăm khám và điều trị, bệnh nhân nên liên hệ trực tiếp với bệnh viện theo địa chỉ trên để được tư vấn và giải đáp cụ thể.

Ngày đăng: 17/01/2019 - Cập nhật lúc 10:54 pm , 14/03/2019

Tham khảo nội dung

Bài viết liên quan

Phòng khám Phụ khoa Hào Nam có đội ngũ bác sĩ chuyên môn cao, giàu kinh nghiệm, trực tiếp khám và điều trị cho bệnh nhân.

Phòng khám Phụ sản Hào Nam

Phòng Khám Chuyên Khoa Da Liễu O2 SKIN – Bình Thạnh

Phòng khám Bác sĩ Nguyễn Kim Khoa – Chuyên khoa da liễu

Phòng khám sản phụ khoa – Ths.Bs Mai Phương

Phòng khám Đa khoa Quốc tế An Phú

Phòng khám Răng Hàm Mặt 132 Cổ Nhuế

Phòng khám Răng Hàm Mặt 132 Cổ Nhuế

Phòng Khám Đa Khoa Hồng Phong

Dịch vụ tại phòng khám chuyên khoa Mắt Phạm Văn Hiệu

CM
Top