Bệnh viện Phụ sản – Nhi Đà Nẵng

Theo quyết định số 2821/QĐ-UBND, ngày 13.04.2012, Trung tâm Phụ sản – Nhi thuộc Bệnh viện Đà Nẵng sẽ được tổ chức lại thành bệnh viện Phụ sản – Nhi Đà Nẵng và chịu sự quản lý của Sở Y tế thành phố. Đây là đơn vị y tế có chức năng khám và điều trị phụ sản – nhi trên địa bàn thành phố.

Bệnh viện Phụ sản - Nhi Đà Nẵng
Bệnh viện Phụ sản – Nhi Đà Nẵng được đưa vào hoạt động từ năm 2012 đến nay

Tổng quan về bệnh viện phụ sản – Nhi Đà Nẵng

Bệnh viện Phụ sản – Nhi Đà Nẵng được tổ chức lại từ Trung tâm Phụ sản – Nhi thuộc Bệnh viện Đà Nẵng (số 402 Lê Văn Hiến, phường Khuê Mỹ, quận Ngũ Hành Sơn) và chịu sự chỉ đạo trực tiếp của Giám đốc Sở y tế thành phố. Hiện bệnh viện Phụ sản Nhi Đà Nẵng là bệnh viện chuyên khoa hạng 1 về lĩnh vực Phụ sản và Nhi khoa với quy mô hơn 900 giường nội trú. Đến nay, đơn vị này có con dấu riêng và có tư cách pháp nhân được mở tài khoản riêng tại Kho bạc nhà nước theo đúng quy định pháp luật.

1/. Thành tựu

– Là đơn vị Y tế đầu tiên triển khai và áp dụng thành công kỹ thuật “Da kề da”.

– Bệnh viện còn triển khai rất nhiều kỹ thuật chăm sóc và điều trị cho trẻ sơ sinh cực non dưới 900 gr, thở máy tần số cao cho trẻ đẻ non, phẫu thuật điều trị bệnh lý bẩm sinh cho trẻ sơ sinh,…

– Ngày 25/12/2014, sự ra đời của những em bé được thụ tinh trong ống nghiệm đầu tiên tại khoa Hiếm muộn của bệnh viện đã đánh dấu một bước tiến mới trong kỹ thuật chuyên ngành.

– Bên cạnh đó, bệnh viện cũng nhận được rất nhiều giải thưởng quan trọng được nhà nước và cơ quan chuyên ngành trao tặng.

2/. Đội ngũ bác sĩ

Đội ngũ y bác sĩ của bệnh viện gồm có:

  • TS. BS. Trần Đình Vinh, Bí thư Đảng ủy – Giám đốc bệnh viện.
  • BSCKII. Nguyễn Sơn, Phó Bí thư Đảng ủy – Phó giám đốc bệnh viện.
  • TS.BS. Phạm Chí Kông, Phó Giám đốc bệnh viện.
  • TS.BS. Trần Thị Hoàng, Phó Giám đốc.

Đội ngũ y bác sĩ của bệnh viện giàu kinh nghiệm và nhiệt tình.

3/. Cơ sở vật chất

Bệnh viện Phụ sản – Nhi Đà Nẵng trang bị cơ sở vật chất hiện đại tân tiến, hầu hết đều được nhập từ các nước có nền y khoa tiên tiến như Đức, Pháp, Anh,…

4/. Chuyên khoa

Bộ máy tổ chức Bệnh viện Phụ sản – Nhi Đà Nẵng gồm có 38 khoa phòng với 900 giường bệnh nội trú và 1 trung tâm trực thuộc. Cụ thể như sau:

– Khoa lâm sàng:

  • Khoa Khám Đa khoa – Cấp cứu
  • Khoa Phẫu thuật – Gây mê và Hồi sức tích cực
  • Khoa Mắt – Tai Mũi Họng – Răng Hàm Mặt
  • Khoa Y học nhiệt đới Nhi – Hồi sức tích cực và bệnh lý
  • Khoa Ngoại
  • Khoa Phục hồi chức năng
  • Khoa Sơ sinh Cấp cứu – Hồi sức tích cực và Bệnh lý
  • Khoa Nhi Cấp cứu – Hồi sức tích cực và Chống độc
  • Khoa Nhi Hô hấp
  • Khoa Nhi Tiêu hóa – Dinh Dưỡng
  • Khoa Tim mạch
  • Khoa Nhi Tổng hợp
  • Khoa Nhi Tự nguyện
  • Khoa Chẩn đoán trước sinh
  • Khoa Kế hoạch hóa gia đình
  • Khoa Sinh
  • Khoa Hiếm muộn
  • Khoa Sản Bệnh lý
  • Khoa Hậu sản – Dưỡng nhi
  • Khoa Phụ nội
  • Khoa Phụ ngoại
  • Khoa Phụ Sản Tự nguyện

– Khoa cận lâm sàng:

  • Khoa Dinh dưỡng
  • Khoa Kiểm soát nhiễm khuẩn
  • Khoa Dược
  • Khoa Chẩn đoán hình ảnh và Thăm dò chức năng
  • Khoa Xét nghiệm
  • Khoa Giải phẫu bệnh

– 01 Trung tâm Sàng lọc sơ sinh

5/. Quy trình khám chữa bệnh

Quy trình thăm khám cụ thể tại bệnh viện như sau:

Bệnh viện Phụ sản - Nhi Đà Nẵng
Quy trình khám tại bệnh viện Phụ sản – Nhi Đà Nẵng

6/. Chi phí khám bệnh và bảng giá dịch vụ

STT Cơ sở y tế Giá bao gồm chi phí trực tiếp và tiền lương
1 Bệnh viện hạng đặc biệt 33.100
2 Bệnh viện hạng I 33.100
3 Bệnh viện hạng II 29.600
4 Bệnh viện hạng III 26.200
5 Bệnh viện hạng IV 23.300
6 Trạm y tế xã 23.300
7 Hội chẩn để xác định ca bệnh khó (chuyên gia/ca; Chỉ áp dụng đối với trường hợp mời chuyên gia đơn vị khác đến hội chẩn tại cơ sở khám, chữa bệnh). 200.000

GIÁ DỊCH VỤ KỸ THUẬT VÀ XÉT NGHIỆM ÁP DỤNG CHO CÁC HẠNG BỆNH VIỆN
(Ban hành kèm theo Thông tư 15/2018/TT-BYT ngày 30/5/2018 của Bộ Y tế)

Đơn vị: đồng

STT Tên dịch vụ Giá bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương
I. Siêu âm  
1 Siêu âm 38.000
2 Siêu âm + đo trục nhãn cầu 70.600
3 Siêu âm đầu dò âm đạo, trực tràng 176.000
4 Siêu âm Doppler màu tim hoặc mạch máu 211.000
5 Siêu âm Doppler màu tim + cản âm 246.000
6 Siêu âm tim gắng sức 576.000
7 Siêu âm Doppler màu tim 4 D (3D REAL TIME) 446.000
8 Siêu âm Doppler màu tim hoặc mạch máu qua thực quản 794.000
9 Siêu âm trong lòng mạch hoặc Đo dự trữ lưu lượng động mạch vành FFR 1.970.000
II. Chụp X-quang thường
10 Chụp X-quang phim ≤ 24×30 cm (1 tư thế) 47.000
11 Chụp X-quang phim ≤ 24×30 cm (2 tư thế) 53.000
12 Chụp X-quang phim > 24×30 cm (1 tư thế) 53.000
13 Chụp X-quang phim > 24×30 cm (2 tư thế) 66.000
14 Chụp X-quang ổ răng hoặc cận chóp 12.000
15 Chụp sọ mặt chỉnh nha thường (Panorama, Cephalometric, cắt lớp lồi cầu) 61.000
16 Chụp Angiography mắt 211.000
17 Chụp thực quản có uống thuốc cản quang 98.000
18 Chụp dạ dày-tá tràng có uống thuốc cản quang 113.000
19 Chụp khung đại tràng có thuốc cản quang 153.000
20 Chụp mật qua Kehr 225.000
21 Chụp hệ tiết niệu có tiêm thuốc cản quang (UIV) 524.000
22 Chụp niệu quản – bể thận ngược dòng (UPR) có tiêm thuốc cản quang 514.000
23 Chụp bàng quang có bơm thuốc cản quang 191.000
24 Chụp tử cung-vòi trứng (bao gồm cả thuốc) 356.000
25 Chụp X – quang vú định vị kim dây 371.000
26 Lỗ dò cản quang 391.000
27 Mammography (1 bên) 91.000
28 Chụp tủy sống có tiêm thuốc 386.000
III. Chụp X-quang số hóa
29 Chụp X-quang số hóa 1 phim 62.000
30 Chụp X-quang số hóa 2 phim 94.000
31 Chụp X-quang số hóa 3 phim 119.000
32 Chụp X-quang số hóa ổ răng hoặc cận chóp 17.000
33 Chụp tử cung-vòi trứng bằng số hóa 396.000
34 Chụp hệ tiết niệu có tiêm thuốc cản quang (UIV) số hóa 594.000
35 Chụp niệu quản – bể thận ngược dòng (UPR) số hóa 549.000
36 Chụp thực quản có uống thuốc cản quang số hóa 209.000
37 Chụp dạ dày-tá tràng có uống thuốc cản quang số hóa 209.000
38 Chụp khung đại tràng có thuốc cản quang số hóa 249.000
39 Chụp tủy sống có thuốc cản quang số hóa 506.000
40 Chụp X-quang số hóa cắt lớp tuyến vú 1 bên (tomosynthesis) 929.000
41 Chụp X-quang số hóa đường dò, các tuyến có bơm thuốc cản quang trực tiếp 371.000
IV. Chụp cắt lớp vi tính, chụp mạch, cộng hưởng từ
42 Chụp CT Scanner đến 32 dãy không có thuốc cản quang 512.000
43 Chụp CT Scanner đến 32 dãy có thuốc cản quang 620.000
44 Chụp CT Scanner 64 dãy đến 128 dãy có thuốc cản quang 1.689.000
45 Chụp CT Scanner 64 dãy đến 128 dãy không có thuốc cản quang 1.431.000
46 Chụp CT Scanner toàn thân 64 dãy – 128 dãy có thuốc cản quang 3.435.000
47 Chụp CT Scanner toàn thân 64 dãy – 128 dãy không có thuốc cản quang 3.099.000
48 Chụp CT Scanner từ 256 dãy trở lên có thuốc cản quang 2.966.000
49 Chụp CT Scanner từ 256 dãy trở lên không có thuốc cản quang 2.712.000
50 Chụp CT Scanner toàn thân từ 256 dãy có thuốc cản quang 6.651.000
51 Chụp CT Scanner toàn thân từ 256 dãy không thuốc cản quang 6.606.000
52 Chụp PET/CT 19.614.000
53 Chụp PET/CT mô phỏng xạ trị 20.331.000
54 Chụp mạch máu số hóa xóa nền (DSA) 5.502.000

 

55 Chụp động mạch vành hoặc thông tim chụp buồng tim dưới DSA 5.796.000
56 Chụp và can thiệp tim mạch (van tim, tim bẩm sinh, động mạch vành) dưới DSA 6.696.000
57 Chụp và can thiệp mạch chủ bụng hoặc ngực và mạch chi dưới DSA 8.946.000
58 Chụp và can thiệp mạch chủ bụng hoặc ngực và mạch chi dưới C-Arm 7.696.000
59 Chụp, nút dị dạng và can thiệp các bệnh lý mạch thần kinh dưới DSA 9.546.000
60 Can thiệp đường mạch máu cho các tạng dưới DSA 8.996.000
61 Can thiệp vào lòng mạch trực tiếp qua da (đặt cổng truyền hóa chất, đốt giãn tĩnh mạch, sinh thiết trong lòng mạch) hoặc mở thông dạ dày qua da, dẫn lưu các ổ áp xe và tạng ổ bụng dưới DSA. 1.983.000
62 Can thiệp khác dưới hướng dẫn của CT Scanner 1.159.000
63 Dẫn lưu, nong đặt Stent, lấy dị vật đường mật hoặc đặt sonde JJ qua da dưới DSA 3.496.000
64 Đốt sóng cao tần hoặc vi sóng điều trị u gan dưới hướng dẫn của CT scanner 1.679.000
65 Đốt sóng cao tần hoặc vi sóng điều trị u gan dưới hướng dẫn của siêu âm 1.179.000
66 Điều trị các tổn thương xương, khớp, cột sống và các tạng dưới DSA (đổ xi măng cột sống, điều trị các khối u tạng và giả u xương…) 2.996.000
67 Chụp cộng hưởng từ (MRI) có thuốc cản quang 2.200.000
68 Chụp cộng hưởng từ (MRI) không có thuốc cản quang 1.300.000
69 Chụp cộng hưởng từ gan với chất tương phản đặc hiệu mô 8.636.000
70 Chụp cộng hưởng từ tưới máu – phổ – chức năng 3.136.000
VI PHỤ SẢN
1 Bóc nang tuyến Bartholin 1.237.000
2 Bóc nhân ung thư nguyên bào nuôi di căn âm đạo 2.586.000
3 Bóc nhân xơ vú 947.000
4 Cắt âm hộ + vét hạch bẹn hai bên 3.554.000
5 Cắt bỏ âm hộ đơn thuần 2.677.000
6 Cắt chỉ khâu vòng cổ tử cung 109.000
7 Cắt cổ tử cung trên bệnh nhân đã mổ cắt tử cung bán phần 3.937.000
8 Cắt cổ tử cung trên bệnh nhân đã mổ cắt tử cung bán phần đường âm đạo kết hợp nội soi 5.378.000
9 Cắt u thành âm đạo 1.960.000
10 Cắt u tiểu khung thuộc tử cung, buồng trứng to, dính, cắm sâu trong tiểu khung 5.830.000
11 Cắt vú theo phương pháp Patey, cắt khối u vú ác tính + vét hạch nách 4.522.000
12 Chích áp xe tầng sinh môn 781.000
13 Chích áp xe tuyến Bartholin 783.000
14 Chích áp-xe tuyến vú 206.000
15 Chích rạch màng trinh do ứ máu kinh 753.000
16 Chọc dẫn lưu dịch cổ chướng trong ung thư buồng trứng 805.000
17 Chọc dò màng bụng sơ sinh 389.000
18 Chọc dò túi cùng Douglas 267.000
19 Chọc nang buồng trứng đường âm đạo dưới siêu âm 2.155.000
20 Chọc ối 681.000
21 Dẫn lưu cùng đồ Douglas 798.000
22 Đặt mảnh ghép tổng hợp điều trị sa tạng vùng chậu 5.873.000
23 Điều trị tổn thương cổ tử cung bằng: đốt điện hoặc nhiệt hoặc laser 146.000
24 Điều trị viêm dính tiểu khung bằng hồng ngoại, sóng ngắn 257.000
25 Đỡ đẻ ngôi ngược 927.000
26 Đỡ đẻ thường ngôi chỏm 675.000
27 Đỡ đẻ từ sinh đôi trở lên 1.114.000
28 Đóng rò trực tràng – âm đạo hoặc rò tiết niệu – sinh dục 3.941.000
29 Forceps hoặc Giác hút sản khoa 877.000
30 Giảm đau trong đẻ bằng phương pháp gây tê ngoài màng cứng 636.000
31 Hút buồng tử cung do rong kinh rong huyết 191.000
32 Hút thai dưới siêu âm 430.000
33 Huỷ thai: cắt thai nhi trong ngôi ngang 2.658.000
34 Huỷ thai: chọc óc, kẹp sọ, kéo thai 2.363.000
35 Khâu phục hồi rách cổ tử cung, âm đạo 1.525.000
36 Khâu rách cùng đồ âm đạo 1.810.000
635 Khâu tử cung do nạo thủng 2.673.000
37 Khâu vòng cổ tử cung 536.000
38 Khoét chóp hoặc cắt cụt cổ tử cung 2.638.000
39 Làm lại vết mổ thành bụng (bục, tụ máu, nhiễm khuẩn…) sau phẫu thuật sản phụ khoa 2.524.000
40 Làm thuốc vết khâu tầng sinh môn nhiễm khuẩn 82.100
41 Lấy dị vật âm đạo 541.000
42 Lấy dụng cụ tử cung, triệt sản nữ qua đường rạch nhỏ 2.728.000
43 Lấy khối máu tụ âm đạo, tầng sinh môn 2.147.000
44 Mở bụng bóc nhân ung thư nguyên bào nuôi bảo tồn tử cung 3.282.000
45 Nạo hút thai trứng 716.000
46 Nạo sót thai, nạo sót rau sau sẩy, sau đẻ 331.000
47 Nội soi buồng tử cung can thiệp 4.285.000
48 Nội soi buồng tử cung chẩn đoán 2.746.000
49 Nội xoay thai 1.380.000
50 Nong buồng tử cung đặt dụng cụ chống dính 562.000
51 Nong cổ tử cung do bế sản dịch 268.000
52 Nong đặt dụng cụ tử cung chống dính buồng tử cung 161.000
53 Phá thai bằng phương pháp nong và gắp từ tuần thứ 13 đến hết tuần thứ 18 1.108.000
54 Phá thai bằng thuốc cho tuổi thai từ 7 tuần đến hết 13 tuần 283.000
55 Phá thai đến hết 7 tuần bằng phương pháp hút chân không 358.000
56 Phá thai đến hết 7 tuần bằng thuốc 177.000
57 Phá thai to từ 13 tuần đến 22 tuần bằng phương pháp đặt túi nước 1.003.000
58 Phá thai từ 13 tuần đến 22 tuần bằng thuốc 519.000
59 Phá thai từ tuần thứ 7 đến hết 12 tuần bằng phương pháp hút chân không 383.000
60 Phẫu thuật bảo tồn tử cung do vỡ tử cung 4.692.000
61 Phẫu thuật bóc khối lạc nội mạc tử cung ở tầng sinh môn, thành bụng 2.568.000
62 Phẫu thuật cắt âm vật phì đại 2.510.000
63 Phẫu thuật cắt lọc vết mổ, khâu lại tử cung sau mổ lấy thai 4.480.000
64 Phẫu thuật cắt một phần tuyến vú, cắt u vú lành tính 2.753.000
65 Phẫu thuật cắt polip buồng tử cung (đường bụng, đường âm đạo) 3.491.000
66 Phẫu thuật cắt polip cổ tử cung 1.868.000
67 Phẫu thuật cắt tinh hoàn lạc chỗ 2.620.000
68 Phẫu thuật cắt tử cung đường âm đạo 3.564.000
69 Phẫu thuật cắt tử cung đường âm đạo có sự hỗ trợ của nội soi 5.724.000
70 Phẫu thuật cắt tử cung tình trạng người bệnh nặng, viêm phúc mạc nặng, kèm vỡ tạng trong tiểu khung, vỡ tử cung phức tạp 9.188.000
71 Phẫu thuật cắt tử cung và thắt động mạch hạ vị do chảy máu thứ phát sau phẫu thuật sản khoa 7.115.000
72 Phẫu thuật cắt ung thư­ buồng trứng + tử cung hoàn toàn + 2 phần phụ + mạc nối lớn 5.848.000
73 Phẫu thuật cắt vách ngăn âm đạo, mở thông âm đạo 2.551.000
74 Phẫu thuật chấn thương tầng sinh môn 3.538.000
75 Phẫu thuật chửa ngoài tử cung thể huyết tụ thành nang 3.594.000
76 Phẫu thuật chửa ngoài tử cung vỡ có choáng 3.553.000
77 Phẫu thuật Crossen 3.840.000
78 Phẫu thuật điều trị són tiểu (TOT, TVT) 5.213.000
79 Phẫu thuật khối viêm dính tiểu khung 3.213.000
80 Phẫu thuật làm lại tầng sinh môn và cơ vòng do rách phức tạp 2.735.000
81 Phẫu thuật lấy thai có kèm các kỹ thuật cầm máu (thắt động mạch tử cung, mũi khâu B- lynch…) 4.056.000
82 Phẫu thuật lấy thai lần đầu 2.223.000
83 Phẫu thuật lấy thai lần thứ 2 trở lên 2.773.000
84 Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh có bệnh truyền nhiễm (viêm gan nặng, HIV-AIDS, H5N1) 5.694.000
85 Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh có sẹo mổ bụng cũ phức tạp 3.881.000
86 Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh mắc bệnh toàn thân hoặc bệnh lý sản khoa 4.135.000
87 Phẫu thuật lấy thai và cắt tử cung trong rau cài răng lược 7.637.000
88 Phẫu thuật Lefort hoặc Labhart 2.674.000
89 Phẫu thuật Manchester 3.509.000
90 Phẫu thuật mở bụng bóc u xơ tử cung 3.246.000
91 Phẫu thuật mở bụng cắt góc tử cung 3.335.000
92 Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung 3.704.000
93 Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn và vét hạch chậu 5.864.000
94 Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ 2.835.000
95 Phẫu thuật mở bụng tạo hình vòi trứng, nối lại vòi trứng 4.578.000
96 Phẫu thuật mở bụng thăm dò, xử trí bệnh lý phụ khoa 2.673.000
97 Phẫu thuật mở bụng xử trí viêm phúc mạc tiểu khung, viêm phần phụ, ứ mủ vòi trứng 4.117.000
98 Phẫu thuật nội soi bóc u xơ tử cung 5.944.000
99 Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt nhân xơ; polip; tách dính; cắt vách ngăn; lấy dị vật 5.386.000
100 Phẫu thuật nội soi cắt phần phụ 4.899.000
101 Phẫu thuật nội soi cắt tử cung 5.742.000
102 Phẫu thuật nội soi cắt tử cung hoàn toàn và vét hạch chậu 7.641.000
103 Phẫu thuật nội soi cắt ung thư buồng trứng kèm cắt tử cung hoàn toàn + 2 phần phụ + mạc nối lớn 7.781.000
104 Phẫu thuật nội soi điều trị vô sinh (soi buồng tử cung + nội soi ổ bụng) 5.851.000
105 Phẫu thuật nội soi khâu lỗ thủng tử cung 4.917.000
106 Phẫu thuật nội soi lấy dụng cụ tử cung trong ổ bụng 5.352.000
107 Phẫu thuật nội soi ổ bụng chẩn đoán + tiêm MTX tại chỗ điều trị thai ngoài tử cung 4.833.000
108 Phẫu thuật nội soi ổ bụng chẩn đoán các bệnh lý phụ khoa 4.791.000
109 Phẫu thuật nội soi sa sinh dục nữ 8.981.000
110 Phẫu thuật nội soi treo buồng trứng 5.370.000
111 Phẫu thuật nội soi triệt sản nữ 4.568.000
112 Phẫu thuật nội soi vét hạch tiểu khung 6.361.000
113 Phẫu thuật nội soi xử trí viêm phúc mạc tiểu khung, viêm phần phụ, ứ mủ vòi trứng 6.294.000
114 Phẫu thuật Second Look trong ung thư buồng trứng 3.937.000
115 Phẫu thuật tạo hình âm đạo (nội soi kết hợp đường dưới) 5.711.000
116 Phẫu thuật tạo hình âm đạo do dị dạng (đường dưới) 3.362.000
117 Phẫu thuật tạo hình tử cung (Strassman, Jones) 4.395.000
118 Phẫu thuật thắt động mạch hạ vị trong cấp cứu sản phụ khoa 4.757.000
119 Phẫu thuật thắt động mạch tử cung trong cấp cứu sản phụ khoa 3.241.000
120 Phẫu thuật treo bàng quang và trực tràng sau mổ sa sinh dục 3.949.000
121 Phẫu thuật treo tử cung 2.750.000
122 Phẫu thuật Wertheim (cắt tử cung tận gốc + vét hạch) 5.910.000
123 Sinh thiết cổ tử cung, âm hộ, âm đạo 369.000
124 Sinh thiết gai rau 1.136.000
125 Sinh thiết hạch gác (cửa) trong ung thư vú 2.143.000
126 Soi cổ tử cung 58.900
127 Soi ối 45.900
128 Thủ thuật LEEP (cắt cổ tử cung bằng vòng nhiệt điện) 1.078.000
129 Tiêm hoá chất tại chỗ điều trị chửa ở cổ tử cung 235.000
130 Tiêm nhân Chorio 225.000
131 Vi phẫu thuật tạo hình vòi trứng, nối lại vòi trứng 6.419.000
132 Xoắn hoặc cắt bỏ polyp âm hộ, âm đạo, cổ tử cung 370.000

 

BỔ SUNG GHI CHÚ CỦA MỘT SỐ DỊCH VỤ KỸ THUẬT Y TẾ
(Ban hành kèm theo Thông tư 15 /2018/TT-BYT ngày 30 /5 /2018 của Bộ Y tế)

Đơn vị: đồng

STT Tên theo Thông tư 50/2014/TT-BYT Giá tại Thông tư 15/2018/TT-BYT
1 Dẫn lưu não thất cấp cứu ≤ 8 giờ  640.000
2 Đặt ống thông Blakemore vào thực quản cầm máu  713.000
3 Triệt đốt thần kinh giao cảm động mạch thận bằng năng lượng sóng tần số radio qua đường ống thông trong điều trị tăng huyết áp kháng trị  6.696.000
4 Nội soi bơm rửa bàng quang, bơm hoá chất  506.000
5 Điều trị rối loạn nhịp tim bằng sóng cao tần thông thường  1.973.000
6 Phẫu thuật u rễ thần kinh ngoài màng tủy kèm tái tạo đốt sống, bằng đường vào phía sau  4.847.000
7 Phẫu thuật u trong và ngoài ống sống, kèm tái tạo đốt sống, bằng đường vào trước hoặc trước-ngoài  4.847.000
8 Phẫu thuật điều trị vết thương – chấn thương mạch máu chi  2.619.000
9 Phẫu thuật Hybrid trong cấp cứu mạch máu (phẫu thuật mạch + can thiệp mạch)  4.335.000
10 Phẫu thuật bắc cầu điều trị thiếu máu mạn tính chi  2.619.000
11 Phẫu thuật điều trị tắc động mạch chi cấp tính do huyết khối, mảnh sùi, dị vật  2.619.000
12 Phẫu thuật điều trị tắc động mạch chi bán cấp tính  2.619.000
13 Phẫu thuật bắc cầu động mạch nách – động mạch đùi  2.619.000
14 Phẫu thuật Hybrid điều trị bệnh mạch máu (phẫu thuật mạch + can thiệp mạch)  4.335.000
15 Chọc hút và bơm thuốc vào nang thận  145.000
16 Chọc hút và bơm thuốc vào nang thận  719.000
17 Dẫn lưu đài bể thận qua da  904.000
18 Dẫn lưu thận qua da dưới hướng dẫn của siêu âm  904.000
19 Đặt ống Stent chữa bí đái do phì đại tiền liệt tuyến  1.684.000
20 Lấy huyết khối tĩnh mạch cửa  3.414.000
21 Các loại phẫu thuật phân lưu cửa chủ  3.414.000
22 Thăm dò kết hợp với tiêm cồn hoặc đốt sóng cao tần hoặc áp lạnh  2.447.000
23 Phẫu thuật và điều trị trật khớp quay trụ dưới  2.619.000
24 Phẫu thuật phương pháp Suave.Kapandji và điều trị viêm khớp quay trụ dưới  2.619.000
25 Phẫu thuật cấy máy trợ thính đường xương (BAHA)  1.884.000
26 Đốt sóng cao tần điều trị các khối u số hóa xóa nền  2.996.000
27 Phẫu thuật nội soi lấy nhân đệm cột sống thắt lưng qua lỗ liên hợp  3.109.000
28 Phẫu thuật nội soi cắt bản sống giải ép trong hẹp ống sống thắt lưng  3.109.000
29 Phẫu thuật nội soi lấy đĩa đệm cột sống ngực đường trước trong vẹo cột sống  3.109.000
30 Phẫu thuật nội soi chỉnh vẹo cột sống ngực  3.109.000
31 Phẫu thuật nội soi lấy thoát vị đĩa đệm cột sống cổ đường sau  3.109.000
32 Phẫu thuật nội soi lấy đĩa đệm cột sống ngực  3.109.000
33 Phẫu thuật nội soi cắt – khâu kén khí phổi  5.760.000
34 Phẫu thuật nội soi cắt u trung thất nhỏ (< 5 cm)  5.760.000
35 Phẫu thuật nội soi cắt u trung thất lớn (> 5 cm)  9.589.000
36 Phẫu thuật nội soi cắt một phần thùy phổi, kén – nang phổi  7.895.000
37 Phẫu thuật nội soi cắt một thùy phổi  7.895.000
38 Phẫu thuật nội soi cắt một thùy phổi kèm nạo vét hạch  7.895.000
39 Phẫu thuật nội soi cắt một phổi  7.895.000
40 Phẫu thuật nội soi cắt một phổi kèm nạo vét hạch  7.895.000
41 Phẫu thuật nội soi cắt – nối phế quản  7.895.000
42 Phẫu thuật mở cơ thực quản nội soi ngực phải điều trị bệnh co thắt thực quản lan tỏa  3.469.000
43 Phẫu thuật nội soi đặt tấm lưới nhân tạo đường vào hoàn toàn trước phúc mạc (TEP)  2.061.000
44 Phẫu thuật nội soi đặt tấm lưới nhân tạo trước phúc mạc đường vào qua ổ bụng (TAPP)  2.061.000
45 Phẫu thuật nội soi đặt lưới nhân tạo trong ổ bụng  2.061.000
46 Tán sỏi thận qua da  2.061.000
47 Nội soi niệu quản ngược dòng bằng ống soi mềm tán sỏi thận bằng laser  2.061.000
48 Phẫu thuật nội soi đính lại điểm bám gân nhị đầu  4.101.000
49 Phẫu thuật nội soi khâu chóp xoay  3.109.000
50 Phẫu thuật nội soi cắt hoạt mạc viêm khớp khuỷu  2.061.000
51 Phẫu thuật nội soi điều trị viêm mỏm trên lồi cầu ngoài  2.061.000
52 Phẫu thuật cố định IOL thì hai + cắt dịch kính  1.200.000
53 Lấy thể thủy tinh sa, lệch trong bao phối hợp cắt dịch kính có hoặc không cố định IOL  1.160.000
54 Cắt thể thủy tinh, dịch kính có hoặc không cố định IOL  1.160.000
55 Thăm dò huyết động theo phương pháp PiCCO  533.000
56 Hạ thân nhiệt chỉ huy  2.173.000
57 Khai thông động mạch vành bằng sử dụng thuốc tiêu sợi huyết trong điều trị nhồi máu cơ tim cấp  533.000
58 Khai thông mạch não bằng điều trị thuốc tiêu sợi huyết trong nhồi máu não cấp  533.000
59 Khai thông động mạch phổi bằng sử dụng thuốc tiêu sợi huyết trong điều trị tắc mạch phổi cấp  533.000
60 Lọc máu hấp phụ bằng quả lọc resin  1.515.000

7/. Thời gian làm việc

Bệnh viện phụ sản – Nhi Đà Nẵng làm việc từ thứ Hai đến thứ Bảy hàng tuần. Thời gian làm việc cụ thể như sau:

  • Các dịch vụ thăm khám và điều trị thông thường: Buổi sáng từ 7:30 – 11:30, chiều từ 13:00 – 17:00.
  • Cấp cứu 24/7.

Lưu ý: Thứ 7 bệnh viện làm việc tại tầng 2 của bệnh viện, vẫn tiếp nhận khám BHYT theo quy định của nhà nước.

8/. Địa chỉ liên hệ

Bệnh viện phụ sản – Nhi Đà Nẵng:

  • Địa chỉ: 402 Lê Văn Hiến, quận Ngũ Hành Sơn, TP. Đà Nẵng
  • Điện thoại: 0236.3957.777
  • Fax: 0236 3957 779
  • Đường dây nóng: 0962 291 818
  • Email: benhvienphusannhi@danang.gov.vn
  • Website: https://phusannhidanang.org.vn/

Những thông tin về bệnh viện Phụ sản – Nhi Đà Nẵng trên đây chỉ mang tính chất tham khảo. Mọi thắc mắc, vui lòng liên hệ trực tiếp bệnh viện qua tổng đài trực tuyến.

Ngày đăng: 14/01/2019 - Cập nhật lúc 3:05 pm , 18/01/2019

Tham khảo nội dung

Bài viết liên quan

CM
Top