Trung tâm nghiên cứu và ứng dụng thuốc dân tộc

Nâng tầm giá trị y học Dân tộc

TRUNG TÂM NGHIÊN CỨU VÀ ỨNG DỤNG THUỐC DÂN TỘC

Bệnh viện Nhân dân Gia Định

Bệnh viện Nhân dân Gia Định nằm tại số 1 Nơ Trang Long, phường 7, quận Bình Thạnh, thành phố Hồ Chí Minh. Đây được xem là một trong những Bệnh viện Đa khoa loại I đang trực thuộc Sở Y tế  tại thành phố.

Bệnh viện Nhân dân Gia Định
Thông tin về dịch vụ, chi phí khám chữa bệnh và đội ngũ bác sĩ tại Bệnh viện Nhân dân Gia Định

Giới thiệu về Bệnh viện Nhân dân Gia Định

Vào thế kỷ XX, Bệnh viện Hôpital de Gia Dinh –  tiền thân của Bệnh viện Nhân dân Gia Định được khởi nguồn và xây dựng bởi người Pháp tại khu vực tỉnh Gia Định. Đến năm 1975, bệnh viện chính thức được đổi tên thành Bệnh viện Nhân dân Gia Định và đi vào hoạt động với đa dạng các dịch vụ thăm khám và điều trị bệnh. Đồng thời đây cũng là cơ sở thực hành của trường Đại học Y Dược thành phố Hồ Chí Minh và trường Đại học Y khoa Phạm Ngọc Thạch.

Hiện tại, bệnh viện được xây dựng với sức chứa khoảng 4.000 lượt thăm khám và điều trị đối với bệnh nhân ngoại trú, khoảng 1.500 lượt khám chữa bệnh đối với bệnh nhân nội trú, 300 lượt bệnh nhân cấp cứu và 1.500 giường bệnh. Bên cạnh đó, bệnh viện còn mở rộng thêm khu khám bệnh và cấp cứu với diện tích 10.100m² (4 tầng lầu) nhằm nâng cao chất lượng và đáp ứng mọi nhu cầu khám chữa bệnh của các bệnh nhân nội ngoại trú.

Ngoài ra, bệnh viện còn là nơi tập trung đội ngũ chuyên gia, đội ngũ bác sĩ dày dặn kinh nghiệm, có chuyên môn cao. Cơ sở vật chất khang trang, hệ thống máy móc hiện đại, đầy đủ trang thiết bị y tế chuyên dụng giúp hỗ trợ tốt quá trình thăm khám và điều trị bệnh.

Đội ngũ bác sĩ

Đội ngũ bác sĩ tại Bệnh viện Nhân dân Gia Định đều là những người có nhiều năm kinh nghiệm trong lĩnh vực y tế, đã từng học tập và tốt nghiệp tại những trường Đại học Y uy tín trên thành phố Hồ Chí Minh.

Đội ngũ bác sĩ tại bệnh viện bao gồm:

Tiến sĩ, Bác sĩ Nguyễn Anh Dũng – Giám đốc Bệnh viện Nhân dân Gia Định

Bác sĩ Nguyễn Ánh Tuyết

  • Bác sĩ Chuyên khoa II
  • Phó giám đốc Bệnh viện Nhân dân Gia Định

Phó Giáo sư, Tiến sĩ, Bác sĩ Trần Việt Hồng – Phó giám đốc Bệnh viện Nhân dân Gia Định

Bác sĩ Nguyễn Đức Trí – Phó giám đốc Bệnh viện Nhân dân Gia Định

Bác sĩ Nguyễn Thanh Sử

  • Bác sĩ Chuyên khoa I
  • Trưởng khoa Nội tổng quát công tác tại Bệnh viện Nhân dân Gia Định
  • Trưởng khoa Cấp cứu tại Bệnh viện Nhân dân Gia Định

Thạc sĩ, Bác sĩ Nguyễn Sử Minh Tuyết

  • Trưởng khoa Vi sinh y học công tác tại Bệnh viện Nhân dân Gia Định
  • Bác sĩ xét nghiệm tại khoa Xét nghiệm – Bệnh viện Nhân dân Gia Định
  • Bác sĩ vi sinh làm việc tại khoa Vi sinh – Bệnh viện Nhân dân Gia Định

Bác sĩ Dương Văn Dũng

  • Bác sĩ Chuyên khoa II
  • Trưởng khoa Nhi công tác tại Bệnh viện Nhân dân Gia Định
  • Bác sĩ điều trị tại Bệnh viện Quận 2.

Phó Giáo sư, Tiến sĩ, Bác sĩ Tạ Thị Tuyết Mai

  • Trưởng khoa Dinh dưỡng – Nhi công tác tại Bệnh viện Nhân dân Gia Định
  • Bác sĩ điều trị làm việc tại khoa Nhiễm trung tâm Nhi Đồng Nai
  • Trưởng khoa Dinh dưỡng lâm sàng công tác tại Trung tâm Dinh dưỡng

Tiến sĩ, Bác sĩ Quách Trọng Đức

  • Bác sĩ điều trị làm việc tại khoa Tiêu hóa – Bệnh viện Nhân dân Gia Định
  • Phó trưởng bộ môn Nội tổng quát công tác tại Bệnh viện Nhân dân Gia Định
  • Phó Trưởng khoa Nội tiêu hóa công tác tại Bệnh viện Nhân dân Gia Định

Bác sĩ Phạm Tiến Ngọc

  • Bác sĩ Chuyên khoa II
  • Phó khoa Nội Tổng quát tại Bệnh viện Nhân dân Gia Định
  • Bác sĩ điều trị làm việc tại khoa Cấp cứu – Bệnh viện Nhân dân Gia Định.

Tiến sĩ Bác sĩ Huỳnh Văn Ân

  • Trưởng khoa Hồi sứ tích cực, Nội tim mạch công tác tại Bệnh viện Nhân dân Gia Định
  • Phó Trưởng khoa làm việc tại khoa Săn sóc đặc biệt – Bệnh viện Nhân dân Gia Định
  • Phó Trưởng khoa Hồi sức tích cực chống độc công tác tại Bệnh viện Nhân dân Gia Định.

Thạc sĩ, Bác sĩ Võ Văn Tân

  • Trưởng khoa Nội thần kinh công tác tại Bệnh viện Nhân dân Gia Định
  • Bác sĩ điều trị tại khoa Nội thần kinh – Bệnh viện Nhân dân Gia Định
  • Phó khoa Nội thần kinh công tác tại Bệnh viện Nhân dân Gia Định.

Bác sĩ Nguyễn Đỗ Anh

  • Bác sĩ Chuyên khoa II
  • Bác sĩ điều trị khoa Tim mạch công tác tại Bệnh viện Nhân dân Gia Định
  • Trưởng khoa Tim mạch công tác tại Bệnh viện Nhân dân Gia Định.

Bác sĩ Võ Doãn Mỹ Hạnh

  • Bác sĩ Chuyên khoa I
  • Trưởng khoa Sản phụ khoa Kế hoạch hóa gia đình công tác tại Bệnh viện Nhân dân Gia Định
  • Bác sĩ tại khoa Sanh – Bệnh viện Nhân dân Gia Định.

Bác sĩ Nguyễn Thị Mỹ Linh

  • Bác sĩ Chuyên khoa I
  • Trưởng khoa Nội tiết công tác tại Bệnh viện Nhân dân Gia Định
  • Nguyên Phó Trưởng khoa Nội tiết công tác tại Bệnh viện Nhân dân Gia Định.

Bác sĩ Lê Bá Ngọc

  • Bác sĩ Chuyên khoa I Phổi công tác tại Bệnh viện Nhân dân Gia Định
  • Bác sĩ Chuyên khoa II Da liễu công tác tại Bệnh viện Nhân dân Gia Định
  • Bác sĩ khoa Khám bệnh công tác tại Bệnh viện Nhân dân Gia Định.

Cơ sở vật chất

Bệnh viện Nhân dân Gia Định đầu tư hệ thống máy móc tiên tiến, trang thiết bị y tế hiện đại được nhập khẩu từ các công ty uy tín tại Châu Âu giúp quá trình chẩn đoán và điều trị bệnh trở nên chính xác, an toàn và đạt hiệu quả hơn.

Cơ sở vật chất tại Bệnh viện Nhân dân Gia Định
Bệnh viện Nhân dân Gia Định trang bị hệ thống máy móc tiên tiến, thiết bị hiện đại đạt chuẩn quốc tế

Cơ sở vật chất tại bệnh viện bao gồm:

  • Hệ thống máy chụp X-Quang kỹ thuật số
  • Máy siêu âm màu 4D có màng hình LCD
  • Máy siêu âm tráng đen 2D có mang hình LCD
  • Hệ thống máy phẫu thuật nội soi
  • Hệ thống máy gây mê hỗ trợ thở
  • Hệ thống máy xét nghiệm máu, máy xét nghiệm vi sinh, máy xét nghiệp huyết tương kỹ thuật cao
  • Máy đo nhịp tim và nồng độ máu
  • Hệ thống nội soi dạ dày, tai mũi họng
  • Máy siêu âm đầu dò…

Chuyên khoa

Bệnh viện Nhân dân Gia Định phân thành nhiều chuyên khoa khác nhau nhằm đáp ứng nhu cầu thăm khám và điều trị của bệnh nhân.

Khoa lâm sàn

Khối Nội

  • Khoa Tim mạch can thiệp DSA
  • Khoa Nội Tiêu hóa
  • Khoa Hồi sức tích cực – Chống độc
  • Khoa Nội Hô hấp – Cơ Xương Khớp
  • Khoa Lão học
  • Khoa Nội Thần kinh – Huyết học
  • Khoa Nội tiết – Thận
  • Khoa Nội tim mạch.

Khối Ngoại

  • Khoa Phẫu thuật Tim
  • Khoa Chấn thương – Chỉnh hình
  • Khoa Phẫu thuật – Gây mê hồi sức
  • Khoa Ngoại Tiêu hóa
  • Khoa Tổng hợp
  • Khoa Ngoại lồng ngực – Mạch máu
  • Khoa Ngoại Thận – Tiết niệu
  • Khoa Ngoại Thần kinh.

Khối Sản

  • Khoa Sản bệnh
  • Phụ khoa
  • Khoa Sanh
  • Khoa Sản thường
  • Tổ khám sản.

Khối Nhi

  • Khoa bệnh lý sơ sinh
  • Khoa Nhi.

Chuyên khoa

  • Khoa Tai Mũi họng
  • Khoa Răng Hàm Mặt
  • Khoa Mắt.

Khoa tiếp nhận

  • Khoa cấp cứu
  • Khoa khám bệnh.

Khoa cận lâm sàng

  • Khoa Chẩn đoán hình ảnh
  • Khoa Sinh huyết học
  • Khoa Dược
  • Khoa Vi sinh
  • Khoa Dinh dưỡng
  • Khoa Nội soi – Thăm dò chức năng
  • Khoa Kiểm soát nhiễm khuẩn
  • Khoa Giải phẫu bệnh lý.

Quy trình khám chữa bệnh

Bệnh viện Nhân dân Gia Định cung cấp các bước trong quy trình khám chữa bệnh đối với bệnh nhân có bảo hiểm y tế và quy trình khám chữa bệnh đối với bệnh nhân không có bảo hiểm y tế như sau:

Quy trình khám chữa bệnh đối với bệnh nhân có bảo hiểm y tế

Bước 1: Bệnh nhân đến bệnh viện và lấy số thứ tự tiếp nhận thông qua máy lấy số thứ tự

Bước 2: Đăng ký và lấy số thứ tự khám bệnh

Bước 3: Bệnh nhân đến phòng khám bệnh, ngồi ghế và chờ gọi tên theo số thứ tự

Bước 4: Khám lâm sàng cùng với bác sĩ chuyên khoa

Bước 5: Nếu không có chỉ định cận lâm sàng:

  • Bệnh nhân nhận toa thuốc từ bác sĩ
  • Đóng tiền chênh lệch tai quầy thu phí và nhận số thứ tự lãnh thuốc
  • Nhận thuốc tại quầy dược BHYT (tầng trệt).

Bước 6: Nếu có chỉ định cận lâm sàng từ bác sĩ chuyên khoa:

  • Bệnh nhân thực hiện đóng dấu cận lâm sàng tại quầy thu phí
  • Kết hợp cùng các kỹ thuật viên thực hiện cận lâm sàng
  • Nhận kết quả
  • Quay lại phòng khám để bác sĩ chuyên khoa xem xét và chẩn đoán bệnh.

Bước 7: Nhận toa thuốc từ bác sĩ

Bước 8: Đóng tiền chênh lệch tai quầy thu phí và nhận số thứ tự lãnh thuốc

Bước 9: Nhận thuốc tại quầy dược BHYT (tầng trệt).

Quy trình khám chữa bệnh đối với bệnh nhân không có bảo hiểm y tế

Bước 1: Bệnh nhân đến bệnh viện và lấy số thứ tự tiếp nhận thông qua máy lấy số thứ tự

Bước 2: Đăng ký và lấy số thứ tự khám bệnh

Bước 3: Bệnh nhân đến phòng khám bệnh, ngồi ghế và chờ gọi tên theo số thứ tự

Bước 4: Khám lâm sàng cùng với bác sĩ chuyên khoa

Bước 5: Nếu không có chỉ định cận lâm sàng:

  • Bệnh nhân nhận toa thuốc từ bác sĩ
  • Mua thuốc tại tầng trệt.

Bước 6: Nếu có chỉ định cận lâm sàng từ bác sĩ chuyên khoa:

  • Bệnh nhân thực hiện đóng chi phí cận lâm sàng tại quầy thu phí
  • Kết hợp cùng các kỹ thuật viên thực hiện cận lâm sàng
  • Nhận kết quả
  • Quay lại phòng khám để bác sĩ chuyên khoa xem xét và chẩn đoán bệnh.

Bước 7: Nhận toa thuốc từ bác sĩ

Bước 8: Mua thuốc tại tầng trệt.

Bảng giá dịch vụ y tế

Bệnh viện Nhân dân Gia Định cung cấp đa dạng các dịch vụ y tế với mức chi phí tương đối hợp lý giúp bệnh nhân dễ dàng hơn trong việc chọn lựa các gói dịch vụ.

Bảng giá dịch vụ y tế tại Bệnh viện Nhân dân Gia Định
Bảng giá dịch vụ y tế tại Bệnh viện Nhân dân Gia Định

Bảng giá dịch vụ y tế tại bệnh viện được áp dụng từ ngày 15/12/2018 với các khoản phí như sau:

KHÁM BỆNH

Dịch vụ Chi phí BHYT theo TT39 (VNĐ) Chi phí theo TT02 (VNĐ)
Khám bệnh 37.000 39.000

NGÀY THƯỜNG

Dịch vụ Chi phí BHYT theo TT39 (VNĐ) Chi phí theo TT02 (VNĐ)
Giường Hồi sức cấp cứu 411.000 335.900
Giường Hồi sức tích cực chống độc 678.000 632.200
Giường sau phẫu thuật loại đặc biệt 292.000 286.400
Giường sau phẫu thuật loại 1 266.000 250.200
Giường sau phẫu thuật loại 2 232.000 214.100
Giường sau phẫu thuật loại 3 208.000 183.000
Giường nội khoa: tim mạch, tiêu hóa, nội tiết, thần kinh 217.000 199.100

THỦ THUẬT NGOẠI KHOA

Dịch vụ Chi phí BHYT theo TT39 (VNĐ) Chi phí theo TT02 (VNĐ) Ghi chú
Nắn và bó bột gãy xương cẳng chân 330.000 320.000 Bột liền
Nắn và bó bột gãy xương cánh tay 330.000 320.000 Bột liền
Thực hiện nắn trật khớp vai 316.000 310.000 Bột liền
Thực hiện nắn trật khớp xương đòn 395.000 386.000 Bột liền
Nắn và bó bột bàn chân 231.000 225.000 Bột liền
Thực hiện cắt chỉ 32.000 30.000 Chỉ áp dụng đối với người bệnh ngoại trú
Thực hiện chọc hút hạch hoặc u 108.000 104.000
Chăm sóc da cho người bệnh dị ứng thuốc nặng (suốt quá trình điều trị) 156.000 150.000 Áp dụng với
người bệnh hội chứng Lyell, steven Johnson
Sinh thiết da hoặc niêm mạc 124.000 121.000
Sinh thiết hạch hoặc u 258.000 249.000
Mở thông bàng quang 369.000 360.000 Có gây tê tại chổ
Thực hiện tháo bột tại cột sống, lưng, khớp háng, xương đùi, xương chậu 62.400 59.400 Chỉ áp dụng đối với ngoại trú
Tháo bột 51.900 49.500 Chỉ áp dụng đối với người bệnh ngoại trú
Thay băng vết thương hoặc vết mổ có chiều dài từ 15 đến 30cm 81.600 79.600
Thay băng vết thương hoặc vết mổ có chiều dài < 15cm 56.800 55.000 Chỉ áp dụng
đối với bệnh ngoại trú
Truyền tĩnh mạch 21.000 20.000 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú
Chích rạch nọt , abces nhỏ dẫn lưu 182.000 173.000
Tiêm bắp, dưới da, tĩnh mạch 11.000 10.000 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú

PHỤC HỒI CHỨC NĂNG

Dịch vụ Chi phí BHYT theo TT39 (VNĐ) Chi phí theo TT02 (VNĐ)
Thực hiện kéo cột sống cổ, thắt lưng, vận động 44.100 50.500
Xoa bóp bằng tay 40.600 59.500
Xoa bóp bằng máy 27.200 50.000
Thực hiện kéo nắn cột sống và các khớp 44.100 50.500
Bồn xoáy 15.800 84.300
Giao thoa 28.500 28.000
Bàn kéo 45.200 43.800
Luyện tập với hệ thống ròng rọc 10.800 9.800
Luyện tập với ghế tập cơ bốn đầu đùi 10.800 5.00
Hoạt động trị liệu hoặc ngôn ngữ trị liệu 57.400 15.000
Phục hồi chức năng xương chậu của sản phụ sau sinh đẻ 31.700 10.000
Vật lý trị liệu hô hấp 29.700 10.000
Luyện tập với xe đạp tập 10.800 9.800
Vật lý trị liệu phòng ngừa các biến chứng do bất động 29.700 10.000

THỦ THUẬT VÀ PHẪU THUẬT SẢN KHOA

Dịch vụ Chi phí BHYT theo TT39 (VNĐ) Chi phí theo TT02 (VNĐ)
Thực hiện chọc ối 710.000 681.000
Thực hiện chọc dò túi cùng Douglas 276.000 267.000
Đỡ đẻ ngôi ngược 980.000 927.000
Đỡ đẻ thường ngôi chỏm 697.000 675.000
Đỡ đẻ từ sinh đôi trở lên 1.193.000 1.114.000
Thực hiện cắt bỏ âm hộ đơn thuần 2.736.000 2.677.000
Giảm đau trong đẻ bằng PP gây tê ngoài màng cứng 0 1.200.000
Thực hiện bóc nhân ung thư nguyên bào nuôi di căn âm đạo 2.681.000 2.586.000
Thực hiện cắt u thành âm đạo 2.022.000 1.960.000
Thực hiện cắt cổ tử cung trên bệnh nhân đã mổ cắt tử cung bán phần đường âm đạo kết hợp nội soi 5.499.000 5.378.000
Khoét chóp hoặc cắt cụt cổ tử cung 2.715.000 2.638.000
Khâu tử cung do nạo thủng 2.750.000 2.673.000
Nội xoay thai 1.398.000 1.380.000
Nội soi buồng tử cung can thiệp 4.362.000 4.285.000
Nội soi buồng tử cung chẩn đoán 2.804.000 2.746.000
Thực hiện phẫu thuật cắt tử cung đường âm đạo 3.685.000 3.564.000
Thực hiện phẫu thuật cắt lọc vết mổ, khâu lại tử cung sau mổ lấy thai 4.554.000 4.480.000
Thực hiện phẫu thuật cắt tử cung đường âm đạo có sự hỗ trợ của nội soi 5.855.000 5.724.000
Phẫu thuật cắt tử cung tình trạng người bệnh nặng, viêm phúc mạc nặng, kèm vỡ tạng trong tiểu khung, vỡ tử cung phức tạp 9.453.000 9.188.000
Phẫu thuật lấy thai lần đầu 2.300.000 2.223.000
Phẫu thuật lấy thai lần thứ 2 trở lên 2.894.000 2.773.000
Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung 3.825.000 3.704.000
Phẫu thuật mở bụng cắt góc tử cung 3.456.000 3.335.000
Phẫu thuật mở bụng bóc u xơ tử cung 3.323.000 3.246.000
Phẫu thuật mở bụng thăm dò, xử trí bệnh lý phụ khoa 2.750.000 2.673.000
Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn và vét hạch chậu 6.062.000 5.864.000
Phẫu thuật mổ bụng tạo hình vòi trứng, nối lại vòi trứng 4.699.000 4.578.000
Phẫu thuật mổ bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ 2.912.000 2.835.000
Phẫu thuật nội soi viêm phần phụ 6.492.000 6.294.000
Phẫu thuật treo tử cung 2.827.000 2.750.000
Phẫu thuật nội soi treo buồng trứng 5.494.000 5.370.000
Bóc nang tuyến Bartholin 1.263.000 1.237.000
Phẫu thuật nội soi cắt phần phụ 5.020.000 4.899.000
Phẫu thuật nội soi sa sinh dục nữ 9.102.000 8.981.000

PHẪU THUẬT CHỈNH HÌNH

Dịch vụ Chi phí BHYT theo TT39 (VNĐ) Chi phí theo TT02 (VNĐ) Ghi chú
Thực hiện phẫu thuật cắt cụt chi 3.711.000 3.640.000
Phẫu thuật thay khớp vai 6.902.000 6.703.000 Chưa bao gồm khớp nhân tạo
Phẫu thuật nội soi khớp gối, khớp háng, khớp vai, cổ chân 3.208.000 3.109.000 Chưa bao gồm lưỡi bào,lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt,
tay dao đốt điện, ốc, vít
Phẫu thuật tạo hình khớp háng 3.208.000 3.109.000 Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít,
ốc, khóa
Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng 4.200.000 4.101.000 Chưa bao gồm nẹp vít,
dao cắt sụn và lưỡi bào, bộ dây bơm nước, tay dao điện, dao
cắt sụn, lưỡi bào, gân sinh học, gân đồng loại
Phẫu thuật thay toàn bộ khớp háng 5.080.000 4.981.000 Chưa bao gồm khớp
nhân tạo
Phẫu thuật thay khớp háng bán phần 3.708.000 3.609.000 Chưa bao gồm khớp
nhân tạo
Phẫu thuật thay khớp gối bán phần 4.580.000 4.481.000 Chưa bao gồm khớp
nhân tạo
Phẫu thuật thay toàn bộ khớp gối 4.580.000 4.481.000 Chưa bao gồm khớp nhân
tạo
Phẫu thuật kéo dài chi 4.602.000 4.435.000 Chưa bao gồm phương tiện cố định
Phẫu thuật làm cứng khớp 3.607.000 3.508.000
Phẫu thuật nội soi tái tạo gân 4.200.000 4.101.000 Chưa bao gồm gân nhân tạo,
các phương tiện cố định, bộ dây bơm nước, tay dao diện, dao
cắt sụn, lưỡi bào, gân sinh học, gân đồng loạ
Phẫu thuật nối gân, kéo dài gân 2.923.000 2.828.000 Tính 1 gân – chưa bao gồm
gân nhân tạo

PHẪU THUẬT TIÊU HÓA

Dịch vụ Chi phí BHYT theo TT39 (VNĐ) Chi phí theo TT02 (VNĐ) Ghi chú
Phẫu thuật khâu vết thương gan, chèn gạc cầm máu 5.204.000 5.038.000 Chưa bao gồm vật liệu cầm máu
Phẫu thuật cắt túi mật 4.467.000 4.335.000
Phẫu thuật cắt gan 8.022.000 7.757.000 Chưa bao gồm keo sinh học, dầu dao cắt, gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô
Phẫu thuật nội soi cắt túi mật 3.053.000 2.958.000
Phẫu thuật lấy sỏi ống mật phức tạp 6.730.000 6.948.000 Chưa bao gồm đầu tán
sỏi và điện cực tán sỏi
Phẫu thuật lấy sỏi ống mật chủ 4.443.000 4.311.000 Chưa bao gồm đầu tán sỏi và
điện cực tán sỏi
Cắt thuỳ gan trái 8.022.000 7.757.000
Cắt gan nhỏ 8.022.000 7.757.000
Phẫu thuật nội soi cắt túi mật – mở ống mật chủ lấy sỏi vá nối
mật – ruột
3.761.000 3.630.000 Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi
Mở ống mật chủ lấy sỏi đường mật, dẫn lưu đường mật 4.443.000 4.311.000
Phẫu thuật nội soi khâu thủng dạ dày 2.867.000 4.037.000

PHẪU THUẬT LÒNG NGỰC

Dịch vụ Chi phí BHYT theo TT39 (VNĐ) Chi phí theo TT02 (VNĐ) Ghi chú
Phẫu thuật cắt một thùy phổi 8.530.000 8.265.000 Bệnh lý
Phẫu thuật điều trị bệnh lý lồng ngực khác 6.603.000 6.404.000 Chưa bao gồm các
loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh ngâng ngực và đai nẹp
ngoài
Phẫu thuật cắt xương sườn do viêm xương 6.603.000 6.404.000 Chưa bao gồm
đinh, nẹp, vis, khung đai, nẹp ngoài
Phẫu thuật bóc màng phổi điều trị ổ cặn, dầy dính màng phổi 6.603.000 6.404.000
Phẫu thuật điều trị máu đông màng phổi 6.603.000 6.404.000 Chưa bao gồm đinh,
nẹp, vis, khung đai, nẹp ngoài
Phẫu thuật lấy dị vật phổi – màng phổi 6.603.000 6.404.000 Chưa bao gồm đinh,
nẹp, vis, khung đai, nẹp ngoài
Phẫu thuật đánh xẹp ngực điều trị ổ cặn màng phổi 6.603.000 6.404.000 Chưa
bao gồm đinh, nẹp, vis, khung đai, nẹp ngoài
Phẫu thuật cắt – khâu kén khí phổi 6.603.000 6.404.000 Chưa
bao gồm đinh, nẹp, vis, khung đai, nẹp ngoài
Phẫu thuật điều trị bệnh lý mủ màng phổi 6.603.000 6.404.000 Chưa bao gồm
đinh, nẹp, vis, khung đai, nẹp ngoài
Phẫu thuật bóc tách,cắt bỏ hạch lao vùng nách 3.761.000 3.629.000 Phẫu thuật loại 2
Phẫu thuật bóc tách , cắt bỏ hạch lao to vùng cổ 3.761.000 3.629.000 Phẫu thuật loại 2
Phẫu thuật nạo dò hạch lao vùng cổ 2.847.000 2.752.000 Phẫu thuật loại 2

PHẪU THUẬT TIM HỞ

Dịch vụ Chi phí BHYT theo TT39 (VNĐ) Chi phí theo TT02 (VNĐ) Ghi chú
Phẫu thuật bắc cầu mạch vành 17.967.000 17.542.000 Chưa bao gồm bộ tim phổi
nhân tạo, dây chạy máy, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ
nhân tạo, keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách động mạch, quả lọc tách huyết tương, bộ dây dẫn và dung dịch bảo vệ tạng
Phẫu thuật cắt ống động mạch 12.741.000 12.550.000 Chưa bao gồm mạch máu
nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo,keo sinh học dùng trong
phẫu thuật phình tách động mạch
Phẫu thuật cắt màng tim rộng 14.228.000 13.931.000
Phẫu thuật nong van động mạch chủ 7.728.000 7.431.000
Phẫu thuật tạo hình eo động mạch 14.228.000 13.931.000 Chưa bao gồm MM nhân
tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách động mạch
Phẫu thuật tim bẩm sinh , sửa van tim, thay van tim 16.967.000 16.542.000
Phẫu thuật điều trị hẹp đường ra thất phải đơn thuần (hẹp
phễu thất phải, van động mạch phổi )
16.967.000 16.542.000 Chưa bao gồm bộ tim
phổi nhân tạo, dây máy, vòng van, van tim
Phẫu thuật sửa toàn bộ bệnh nhĩ 3 buồng 16.967.000 16.542.000 Chưa bao gồm bộ
tim phổi nhân tạo, dây máy, vòng van, van tim
Phẫu thuật đóng thông liên nhĩ 16.967.000 16.542.000 Chưa bao gồm bộ tim phổi
nhân tạo, dây máy, vòng van, van tim
Phẫu thuật vá thông liên thất 16.967.000 16.542.000 Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân
tạo, dây máy, vòng van, van tim

Thời gian làm việc

Bệnh viện Nhân dân Gia Định làm việc xuyên suốt từ thứ hai đến chủ nhật hàng tuần với thời gian làm việc như sau:

  • Buổi trưa: 7h – 11h30
  • Buổi chiều: 13h – 16h.

Địa chỉ liên hệ

Để đặt lịch thăm khám và điều trị tại Bệnh viện Nhân dân Gia Định hoặc muốn giải đáp thắc mắc, bệnh nhân liên hệ với bệnh viện theo thông tin dưới đây:

  • Địa chỉ: Số 1 đường Nơ Trang Long, phường 7, quận Bình Thạnh, thành phố Hồ Chí Minh
  • Số điện thoại: 028 38 412 692
  • Email: info@bvndgiadinh.org.vn
  • Website: http://www.bvndgiadinh.org.vn

Trên đây là những thông tin về dịch vụ, chi phí khám chữa bệnh, đội ngũ bác sĩ… tại Bệnh viện Nhân dân Gia Định. Tuy nhiên những thông tin này chỉ mang tính chất tổng hợp và tham khảo. Tốt nhất bệnh nhân nên liên hệ trực tiếp với bệnh viện để được các nhân viên y tế tư vấn và giải đáp cụ thể nếu có thắc mắc.

Ngày đăng: 15/01/2019 - Cập nhật lúc: 9:08 AM , 12/02/2019

Bài viết liên quan

Phòng khám Bác sĩ Phạm Lê An – Chuyên khoa Nhi

Phòng khám Răng Hàm Mặt – Bác sĩ Nguyễn Kim Ngọc

Bệnh viện Đa khoa Quốc tế Vũ Anh

Phòng khám Đa khoa Vạn Phúc

Phòng khám Đa khoa Vạn Phúc

Thông tin về bác sĩ Trần Việt Hồng chuyên khoa Tai Mũi Họng

Phòng khám Bác sĩ Trần Việt Hồng – Chuyên khoa Tai Mũi Họng

Phòng khám Hoàn Mỹ Sài Gòn

Phòng khám Hoàn Mỹ Sài Gòn – 4A Hoàng Việt, 4, Tân Bình

Phòng khám bác sĩ Nguyễn Thị Thu Hà – Chuyên khoa Nội Nhi

Bệnh viện Tâm thần Hà Nội

CM
Top