Bệnh viện huyện Cần Giờ: Thời gian làm việc, chi phí khám

Cần Giờ là một huyện ngoại thành có tiếp giáp với biển cách trung tâm thành phố khoảng 52km về hướng Đông của TP. HCM. Toàn huyện chỉ có 1 bệnh viện, 1 trung tâm y tế dự phòng, 1 phòng Y tế và 07 trạm y tế xã, thị trấn. Trong đó, bệnh viện huyện Cần Giờ là địa chỉ y tế lớn trong toàn khu vực với đội ngũ y bác sĩ giàu kinh nghiệm.

Bệnh viện huyện Cần Giờ
Toàn cảnh khoa khám bệnh tại bệnh viện huyện Cần Giờ

Tổng quan về bệnh viện huyện Cần Giờ

Trong nhiều năm liền, bệnh viện huyện Cần Giờ mở rộng các chương trình chăm sóc sức khỏe toàn dân trên địa bàn huyện. Kết hợp các chương trình y tế dự phòng, khám chữa bệnh, tiêm chủng và ngăn ngừa dịch bệnh lan rộng. Ngoài ra, bệnh viện còn cung ứng thuốc và hướng dẫn các hoạt động nghiệp vụ chuyên môn cho các đơn vị y tế trên địa bàn huyện theo quy định của các ban ngành.

1. Đội ngũ y bác sĩ

Bệnh viện huyện Cần Giờ là bệnh viện hạng 3, gồm có 149 cán bộ viên chức, 17 bác sĩ (trong đó có 4 BSCKI, 1 thạc sĩ).

  • BSCKI. Đoàn Ngọc Huệ – Giám đốc
  • BS. Huỳnh Văn Luyến – Khoa Cấp cứu – Phó Giám đốc
  • BS. Nguyễn Bùi Ngọc Bảo – Khoa Cấp cứu
  • BS. Ngô Thị Đều – Khoa Ngoại Sản
  • BS. Nguyễn Văn Biền – Khoa Nội – Nhi
  • BS. Nguyễn Thị Ánh Tuyết – Khoa Nội – Nhi
  • BS.Trần Đình Hiệp – Khoa Lây
  • BS. Trần Đình Thu – Khoa Lây
  • BS. Trần Ninh Bảo Nhi – Khoa Ngoại Sản

2. Cơ sở vật chất, trang thiết bị

Trong nhiều năm liền, bệnh viện huyện Cần Giờ là cơ sở y tế tiên phong trong công cuộc đổi mới và cải tiến trang thiết bị y tế. Đến nay, bệnh viện đã trang bị thêm một số máy móc kỹ thuật cao nhằm đáp ứng nhu cầu khám chữa bệnh của đa số bệnh nhân trên toàn huyện.

3. Cơ sở trực thuộc và chuyên khoa

Bệnh viện huyện Cần Giờ được phân thành các chuyên khoa chủ yếu như:

  • Khoa khám bệnh
  • Khoa Cấp cứu
  • Khoa Ngoại
  • Khoa Sản
  • Khoa Nhi
  • Khoa Lây
  • Khoa Dược
  • Phòng xét nghiệm, siêu âm, X-quang, điện tim,…

Ngoài ra, bệnh viện còn có một số cơ sở trực thuộc:

  • Trạm Y tế xã An Thới Đông
  • Trạm Y tế xã Bình Khánh
  • Trạm Y tế xã Lý Nhơn
  • Trạm Y tế xã Tam Thôn Hiệp
  • Trạm Y tế xã Thạnh An
  • Đơn vị Kế hoạch hóa gia đình – Bệnh viện Đa khoa huyện Cần Giờ
  • Đơn vị Chống lao – Bệnh viện Đa khoa huyện Cần Giờ
  • Phòng khám Đa khoa khu vực Bình Khánh
  • Phòng khám Tâm thần – Bệnh viện Đa khoa huyện Cần Giờ
  • Phòng Sức khỏe trẻ em – Bệnh viện Đa khoa huyện Cần Giờ
  • Phòng khám Đa khoa khu vực An Thới Đông
  • Trạm Y tế Thị trấn Cần Thạnh
  • Trạm Y tế xã Long Hòa

3. Quy trình khám

Để thuận tiện cho việc thăm khám, bệnh nhân cần nắm rõ quy trình thăm khám tại bệnh viện huyện Cần Giờ như sau:

  • Bước 1: Đăng ký thăm khám tại bàn tiếp nhận, mua sổ, điền thông tin và rút số.
  • Bước 2: Đóng phí khám, nộp sổ khám bệnh và ngồi đợi đến lượt.
  • Bước 3: Vào phòng khám.
  • Bước 4: Thực hiện các chỉ định của bác sĩ như: làm xét nghiệm, chụp X-quang,… nếu cần thiết
  • Bước 5: Nghe chẩn đoán, chỉ định và nhận đơn thuốc.
  • Bước 6: Mua thuốc tại quầy, đóng phí phát sinh nhận lại giấy tờ tùy thân và ra về.

Các trường hợp được chỉ định nhập viện, bác sĩ và nhân viên y tế sẽ tiến hành hướng dẫn cụ thể và chính xác hơn.

Bệnh viện huyện Cần Giờ
Đội ngũ y bác sĩ tại Trung tâm y tế dự phòng huyện Cần Giờ

4. Chi phí khám

Bệnh viện huyện Cần Giờ cung cấp bảng giá thăm khám cụ thể, bạn đọc có thể tham khảo:

GIÁ DỊCH VỤ KỸ THUẬT VÀ XÉT NGHIỆM ÁP DỤNG CHO CÁC HẠNG BỆNH VIỆN
(BHYT)
(Ban hành kèm theo Thông tư 15/2018/TT-BYT ngày 30/5/2018 của Bộ Y tế)
Đơn vị: đồng
STT  Tên dịch vụ Giá bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương Ghi chú
A CHẨN ĐOÁN BẰNG HÌNH ẢNH
I Siêu âm
1 Siêu âm 38,000
3 Siêu âm đầu dò âm đạo, trực tràng 176,000
4 Siêu âm Doppler màu tim hoặc mạch máu 211,000
II Chụp X-quang thường
10 Chụp X-quang phim  ≤ 24×30 cm (1 tư thế) 47,000 Áp dụng cho 01 vị trí
11 Chụp X-quang phim  ≤ 24×30 cm (2 tư thế) 53,000 Áp dụng cho 01 vị trí
12 Chụp X-quang phim > 24×30 cm (1 tư thế) 53,000 Áp dụng cho 01 vị trí
13 Chụp X-quang phim > 24×30 cm (2 tư thế) 66,000 Áp dụng cho 01 vị trí
14 Chụp X-quang ổ răng hoặc cận chóp 12,000
B CÁC THỦ THUẬT VÀ DỊCH VỤ NỘI SOI
77 Cấp cứu ngừng tuần hoàn 458,000 Bao gồm cả bóng dùng nhiều lần.
78 Cắt chỉ 30,000 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
106 Đặt nội khí quản 555,000
107 Đặt sonde dạ dày 85,400
118 Hút đờm 10,000
124 Mở khí quản 704,000
125 Mở thông bàng quang (gây tê tại chỗ) 360,000
161 Nong niệu đạo và đặt thông đái 228,000
163 Rửa bàng quang 185,000 Chưa bao gồm hóa chất.
164 Rửa dạ dày 106,000
197 Tạo nhịp cấp cứu ngoài lồng ngực 968,000
204 Tháo bột khác 49,500 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú
205 Thay băng cắt lọc vết thương mạn tính 233,000 Áp dụng đối với  bệnh Pemphigus hoặc Pemphigoid hoặc ly thượng bì bọng nước bẩm sinh hoặc vết loét bàn chân do đái tháo đường hoặc vết loét, hoại tử ở bệnh nhân phong hoặc vết loét, hoại tử do tỳ đè.
206 Thay băng vết thương hoặc mổ chiều dài  ≤ 15cm 55,000 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định tại khoản 5 Điều 7 Thông tư này.
207 Thay băng vết thương chiều dài trên 15cm đến 30 cm 79,600
208 Thay băng vết  mổ chiều dài trên 15cm đến 30 cm 79,600 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định tại khoản 6 Điều 7 Thông tư này.
209 Thay băng vết thương hoặc mổ chiều dài từ trên 30 cm đến 50 cm 109,000
210 Thay băng vết thương hoặc mổ chiều dài < 30 cm nhiễm trùng 129,000
211 Thay băng vết thương hoặc mổ chiều dài từ 30 cm đến 50 cm nhiễm trùng 174,000
212 Thay băng vết thương hoặc mổ chiều dài > 50cm nhiễm trùng 227,000
213 Thay canuyn mở khí quản 241,000
214 Thay rửa hệ thống dẫn lưu màng phổi 89,500
215 Thay transfer set ở bệnh nhân lọc màng bụng liên tục ngoại trú 499,000
216 Thở máy (01 ngày điều trị) 533,000
217 Thông đái 85,400
218 Thụt tháo phân hoặc Đặt sonde hậu môn 78,000
219 Tiêm (bắp hoặc dưới da hoặctĩnh mạch) 10,000 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
222 Truyền tĩnh mạch 20,000 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc và dịch truyền.
223 Khâu vết thương phần mềm tổn thương nông chiều dài < l0 cm 172,000
224 Khâu vết thương phần mềm tổn thương nông chiều dài ≥ l0 cm 224,000
225 Khâu vết thương phần mềm tổn thương sâu chiều dài < l0 cm 244,000
226 Khâu vết thương phần mềm tổn thương sâu chiều dài ≥ l0 cm 286,000
C Y HỌC DÂN TỘC – PHỤC HỒI CHỨC NĂNG
227 Bàn kéo 43,800
228 Bó Farafin 50,000
229 Bó thuốc 47,700
231 Châm (có kim dài) 68,000
232 Châm (kim ngắn) 61,000
238 Điện châm (có kim dài) 70,000
239 Điện châm (kim ngắn) 63,000
240 Điện phân 44,000
241 Điện từ trường 37,000
242 Điện vi dòng giảm đau 28,000
243 Điện xung 40,000
244 Giác hơi 31,800
245 Giao thoa 28,000
246 Hồng ngoại 33,000
247 Kéo nắn, kéo dãn cột sống, các khớp 41,500
262 Siêu âm điều trị 44,400
265 Tập do cứng khớp 41,500
266 Tập do liệt ngoại biên 24,300
267 Tập do liệt thần kinh trung ương 38,000
268 Tập dưỡng sinh 20,000
276 Tập vận động toàn thân 42,000
289 Xoa bóp bấm huyệt 61,300
V NGOẠI KHOA
Tiêu hóa
504 Phẫu thuật cắt trĩ hoặc điều trị nứt kẽ hậu môn hoặc điều trị áp xe rò hậu môn 2,461,000 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
514 Cắt phymosis 224,000
515 Chích rạch nhọt, Apxe nhỏ dẫn lưu 173,000
Xương, cột sống, hàm mặt
518 Cố định gãy xương sườn 46,500
525 Nắn trật khớp khuỷu tay hoặc khớp xương đòn hoặc khớp hàm (bột liền) 386,000
529 Nắn, bó bột bàn chân hoặc bàn tay (bột liền) 225,000
531 Nắn, bó bột gãy xương cẳng tay (bột liền) 320,000
535 Nắn, bó bột xương cẳng chân (bột liền) 320,000
537 Nắn, bó bột xương cánh tay (bột liền) 320,000
539 Nắn, bó bột xương đùi hoặc chậu hoặc cột sống (bột liền) 611,000
542 Nắn, bó gẫy xương gót 135,000
569 Phẫu thuật nối gân hoặc kéo dài gân (tính 1 gân ) 2,828,000 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
573 Rút đinh hoặc tháo phương tiện kết hợp xương 1,681,000
581 Phẫu thuật cắt lọc nạo viêm phần mềm hoặc sửa mỏm cụt ngón tay, chân hoặc cắt cụt ngón tay, chân (tính 1 ngón) 2,752,000
VI PHỤ SẢN
599 Bóc nang tuyến Bartholin 1,237,000
604 Cắt chỉ khâu vòng cổ tử cung 109,000
610 Chích áp xe tầng sinh môn 781,000
611 Chích áp xe tuyến Bartholin 783,000
623 Đỡ đẻ ngôi ngược 927,000
624 Đỡ đẻ thường ngôi chỏm 675,000
627 Forceps hoặc Giác hút sản khoa 877,000
629 Hút buồng tử cung do rong kinh rong huyết 191,000
630 Hút thai dưới siêu âm 430,000
633 Khâu phục hồi rách cổ tử cung, âm đạo 1,525,000
636 Khâu vòng cổ tử cung 536,000
639 Làm thuốc vết khâu tầng sinh môn nhiễm khuẩn 82,100
642 Lấy khối máu tụ âm đạo, tầng sinh môn 2,147,000
654 Phá thai đến hết 7 tuần bằng phương pháp hút chân không 358,000
655 Phá thai đến hết 7 tuần bằng thuốc 177,000
658 Phá thai từ tuần thứ 7 đến hết 12 tuần bằng phương pháp hút chân không 383,000
681 Phẫu thuật lấy thai lần đầu 2,223,000
VII MẮT
740 Bơm rửa lệ đạo 35,000
748 Chích chắp hoặc lẹo 75,600
765 Đo nhãn áp 23,700
769 Đốt lông xiêu 45,700
788 Lấy dị vật giác mạc nông, một mắt (gây tê) 75,300
792 Lấy dị vật kết mạc nông một mắt 61,600
795 Lấy sạn vôi kết mạc 33,000
809 Nặn tuyến bờ mi 33,000
852 Rửa cùng đồ 39,000  Áp dụng cho 1 mắt hoặc 2 mắt
864 Thông lệ đạo hai mắt 89,900
865 Thông lệ đạo một mắt 57,200
VIII TAI MŨI HỌNG
892 Chọc hút dịch vành tai 47,900
907 Hút xoang dưới áp lực 52,900
908 Khí dung 17,600 Chưa bao gồm thuốc khí dung.
910 Lấy dị vật họng 40,000
911 Lấy dị vật tai ngoài đơn giản 60,000
917 Lấy dị vật trong mũi không gây mê 187,000
918 Lấy nút biểu bì ống tai 60,000
943 Nội soi Tai Mũi Họng 100,000 Trường hợp chỉ nội soi Tai hoặc Mũi hoặc Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca.
1000 Rửa tai, rửa mũi, xông họng 24,600
IX  RĂNG – HÀM – MẶT
Các kỹ thuật về răng, miệng
1018 Cắt lợi trùm 151,000
Điều trị răng
1021 Điều trị răng sữa viêm tuỷ có hồi phục 316,000
1027 Điều trị tuỷ răng sữa một chân 261,000
1028 Điều trị tuỷ răng sữa nhiều chân 369,000
1031 Lấy cao răng và đánh bóng hai hàm 124,000
1032 Lấy cao răng và đánh bóng một vùng hoặc một hàm 70,900
1035 Nhổ chân răng 180,000
1036 Nhổ răng đơn giản 98,600
1037 Nhổ răng khó 194,000
1040 Nhổ răng sữa hoặcchân răng sữa 33,600
1042 Răng sâu ngà 234,000
1043 Răng viêm tuỷ hồi phục 248,000
1046 Trám bít hố rãnh 199,000
1061 Điều trị đóng cuống răng 447,000
X BỎNG
1161 Thay băng cắt lọc vết bỏng diện tích dưới 10% diện tích cơ thể 235,000
E XÉT NGHIỆM
I Huyết học
1269 Định lượng yếu tố I (fibrinogen) 54,800
1281 Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy định nhóm máu để truyền máu toàn phần: khối hồng cầu, khối bạch cầu 22,400
1283 Định nhóm máu hệ ABO bằng phương pháp ống nghiệm; trên phiến đá hoặc trên giấy 38,000
1287 Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D)  trên máy tự động 36,900
1294 Định nhóm máu hệ Rh(D) bằng phương pháp ống nghiệm, phiến đá 30,200
1362 Thời gian máu chảy/(phương pháp Duke) 12,300
1363 Thời gian máu đông 12,300
1366 Thời gian Prothrombin (PT,TQ) bằng máy bán tự động, tự động 61,600
1367 Thời gian thrombin (TT) 39,200
1368 Thời gian thromboplastin hoạt hoá từng phần (APTT) 39,200
1375 Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu bằng phương pháp thủ công 35,800
1383 Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi bằng máy đếm tự động 39,200
III Hóa sinh
Máu
1496 CRP hs 53,000
1499 Điện giải đồ (Na, K, CL) 28,600 Áp dụng cho cả trường hợp cho kết quả nhiều hơn 3 chỉ số
1505 Định lượng Bilirubin toàn phần hoặc trực tiếp; các enzym: phosphataze kiềm hoặc GOT hoặc GPT… 21,200 Không thanh toán đối với các  xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể ngoại suy được.
1506 Định lượng các chất Albumine; Creatine; Globuline; Glucose; Phospho, Protein toàn phần, Ure, Axit Uric, Amylase,… 21,200 Mỗi chất
1518 Định lượng Tryglyceride hoặc Phospholipid hoặc Lipid toàn phần hoặc Cholesterol toàn phần hoặc HDL-Cholesterol hoặc LDL – Cholesterol 26,500
1522 Đường máu mao mạch 15,000
1535 HbA1C 99,600
1556 Phản ứng CRP 21,200
1587 Nước tiểu
1589 Amylase niệu 37,100
1607 Tế bào cặn nước tiểu hoặc cặn Adis 42,400
1609 Tổng phân tích nước tiểu 27,000
IV Vi sinh
1626 Anti HAV-IgM bằng miễn dịch bán tự động/tự động 103,000
1630 Anti-HIV (nhanh) 51,700
1635 Anti-HCV (nhanh) 51,700
1651 Dengue NS1Ag/IgM-IgG test nhanh 126,000
1660 HBeAg test nhanh 57,500
1661 HBsAg (nhanh) 51,700
1673 Helicobacter pylori Ag test nhanh 150,800  Áp dụng với trường hợp người bệnh không nội soi dạ dày hoặc tá tràng.
1676 HIV Ag/Ab test nhanh 94,600  Xét nghiệm cho kết quả đồng thời Ab và Ag
1681 Hồng cầu, bạch cầu trong phân soi trực tiếp 36,800
1690 Ký sinh trùng/ Vi nấm soi tươi 40,200
1730 Vi khuẩn nhuộm soi 65,500
1736 Vi khuẩn/ virus/ vi nấm/ ký sinh trùng test nhanh 230,000
E THĂM DÒ CHỨC NĂNG
1795 Điện tâm đồ 30,000

5. Thời gian làm việc

Bệnh viện huyện Cần Giờ làm việc vào giờ hành chính:

– Từ thứ Hai – thứ Sáu:

  • Sáng 6:00 – 11:30
  • Chiều 13 – 16:30

– Thứ Bảy: Làm việc từ 7:00 – 11:30

– Chủ nhật nghỉ.

– Cấp cứu làm việc 24/24.

6. Thông tin liên hệ

Bệnh viện huyện Cần Giờ:

  • Địa chỉ: Duyên Hải, KP. Miễu Nhì, thị trấn Cần Thạnh, huyện Cần Giờ, TP. HCM.
  • Số điện thoại: 028.38740.317 – 0283.8740.318
  • Email: bv.cangio@tphcm.gov.vn

 Bạn đọc tham khảo thêm:

Trên đây là một số thông tin thiết yếu về bệnh viện huyện Cần Giờ mà bạn đọc có thể tham khảo. Mọi thắc mắc, vui lòng liên hệ trực tiếp qua những thông tin trên đây để được giải đáp cụ thể hơn.

Ngày đăng: 15/03/2019 - Cập nhật lúc 3:51 pm , 15/03/2019

Tham khảo nội dung

 

 

Bài viết liên quan

CM
Top